Nghĩa chữ
Chữ 伴 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 伴 (11)
Là bạn kể chung, cả đám người mình quen thân, nên nó không đếm được từng người mà nói cả một vòng.
Những người bạn nói chung; tình bạn bè giữa người với người.
Người cùng chung sống suốt đời, tức vợ hay chồng.
Là người bạn là con gái, nói đối lại với bạn trai, và cũng dùng để gọi người giúp việc nữ trong nhà thuở trước.
Là bạn bè kể chung, tiếng gốc Hán trang trọng hơn, nên nó hay dùng trong lời viết và trong lời kể về một giới.
Lời cũ, nay quen nói bầu bạn: bạn bè, người hay vật làm bạn với mình cho vui, cho đỡ buồn; làm động từ là kết bạn, làm bạn, ở bên nhau.
Là làm bạn với nhau, và trong chuyện đôi lứa thì nó nghĩa là lấy nhau, kết bạn trăm năm tức nên vợ nên chồng.
Người buôn bán nhỏ ngoài chợ, hay những người đi mua sỉ về bán lại; cũng là mối buôn quen.
Là người bạn gần gũi nhứt, nói được chuyện riêng, nên trong truyện bạn thân là người đầu tiên biết một chuyện kín.
Là người bạn là con trai, nói đối lại với bạn gái, và trong văn xuôi miền Nam nó thường chỉ bạn đồng trang chớ không chỉ người yêu.
Cái tình giữa hai người bạn, đem ra mà phân biệt với tình yêu.