Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết14 từ

Nghĩa chữ

Chữ 伴 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 伴 (11)

Xem tất cả từ điển
bạn bèdanh từ

Là bạn kể chung, cả đám người mình quen thân, nên nó không đếm được từng người mà nói cả một vòng.

Phương ngữ Nam Bộ
bè bạndanh từ

Những người bạn nói chung; tình bạn bè giữa người với người.

Phương ngữ Nam Bộ
bạn đờidanh từ

Người cùng chung sống suốt đời, tức vợ hay chồng.

Tiếng Việt phổ thông
bạn gáidanh từ

Là người bạn là con gái, nói đối lại với bạn trai, và cũng dùng để gọi người giúp việc nữ trong nhà thuở trước.

Tiếng Việt phổ thông
bạn hữudanh từ

Là bạn bè kể chung, tiếng gốc Hán trang trọng hơn, nên nó hay dùng trong lời viết và trong lời kể về một giới.

Tiếng Việt phổ thông
bậu bạndanh từ, động từ

Lời cũ, nay quen nói bầu bạn: bạn bè, người hay vật làm bạn với mình cho vui, cho đỡ buồn; làm động từ là kết bạn, làm bạn, ở bên nhau.

Phương ngữ Nam Bộ
kết bạnđộng từ

Là làm bạn với nhau, và trong chuyện đôi lứa thì nó nghĩa là lấy nhau, kết bạn trăm năm tức nên vợ nên chồng.

Tiếng Việt phổ thông
bạn hàngdanh từ

Người buôn bán nhỏ ngoài chợ, hay những người đi mua sỉ về bán lại; cũng là mối buôn quen.

Phương ngữ Nam Bộ
bạn thândanh từ

Là người bạn gần gũi nhứt, nói được chuyện riêng, nên trong truyện bạn thân là người đầu tiên biết một chuyện kín.

Tiếng Việt phổ thông
bạn traidanh từ

Là người bạn là con trai, nói đối lại với bạn gái, và trong văn xuôi miền Nam nó thường chỉ bạn đồng trang chớ không chỉ người yêu.

Phương ngữ Nam Bộ
tình bạndanh từ

Cái tình giữa hai người bạn, đem ra mà phân biệt với tình yêu.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 伴 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng