況
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ
Nghĩa chữ
Chữ 況 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 況 (5)
huống hồliên từ
Tiếng nối đưa ra cái nhẹ hơn để so với cái nặng vừa nói, nghĩa là cái nhẹ càng khỏi phải bàn.
Tiếng Việt phổ thông
huống chiliên từ
Là tiếng nối để nói rằng điều sắp kể còn đúng hơn nữa, vì cái nhẹ hơn đã vậy thì cái nặng hơn khỏi phải bàn.
Tiếng Việt phổ thông
cảnh huốngdanh từ
Những gì một người đang gặp phải, đang sống trong đó; nỗi mình đang lâm vô.
Tiếng Việt phổ thông
huống hồ gìliên từ
Dùng để nói điều lớn hơn, khó hơn còn được như vậy thì điều nhỏ hơn, dễ hơn nói sau đó càng chắc như vậy, khỏi phải bàn.
Phương ngữ Nam Bộ
huống chi làliên từ
Dùng để nói rằng trường hợp sau còn dễ xảy ra hơn, còn đương nhiên hơn trường hợp trước, nên trước đã vậy thì sau càng phải vậy.
Phương ngữ Nam Bộ