報
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ土
Số nét12 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết69 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 幸 bên trái, 𠬝 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thổ 土, nghĩa là đất.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 幸 bên trái, 𠬝 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thổ 土, nghĩa là đất.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 報 (40)

Xem tất cả từ điển
bảo hộđộng từ

Che chở, giữ gìn cho một người hay một vật khỏi bị hại, bị thiệt; đứng ra lo cho người yếu thế hơn mình.

Tiếng Việt phổ thông
bảo kêđộng từ

Tiếng xưa ở Nam Bộ: nhận đền tiền cho người ta khi gặp tai nạn, mất mát, đổi lại người ta đóng tiền trước.

Tiếng Việt phổ thông
bảo vệđộng từ

Là giữ cho khỏi bị hại, nên nó cần một cái đáng giữ ở sau, và nó dùng cho cả người, cả đồ vật, cả cái thanh danh.

Tiếng Việt phổ thông
dự báođộng từ

Nói trước cho biết chuyện gì sắp tới, có thể xảy ra, để người ta liệu mà lo.

Tiếng Việt phổ thông
tờ báodanh từ

Là một số báo in trên giấy, và rộng hơn là chính cái nhà báo đó với chủ trương của nó.

Phương ngữ Nam Bộ
bảo bọcđộng từ

Che chở và nuôi cho người khác đủ sống, nhứt là người dưới mình.

Phương ngữ Nam Bộ
bảo bốidanh từ

Từ Hán Việt 寶貝: vật quý hoặc đồ vật có phép năng trong truyện; theo nghĩa chuyển, phương tiện, bí quyết hay nguồn lực được ai đó xem là đặc biệt hữu hiệu và thường giữ kỹ để dùng khi cần. Tiếng Việt không mặc định dùng từ này để gọi người yêu hay em bé như một số cách dùng tiếng Hán hiện đại.

Phương ngữ Nam Bộ
báo cáođộng từ; danh từ

Nói lại hay viết lại cho người có trách nhiệm biết rõ một việc đã xảy ra, một việc mình đã coi, đã làm; cũng là bản viết hay lời nói đó.

Tiếng Việt phổ thông
báo chídanh từ

Nhà báo và tờ báo nói gộp, coi như một giới có tiếng nói.

Tiếng Việt phổ thông
bảo đảmđộng từ; danh từ

Đứng ra chịu lấy một điều cho người khác tin, và cái vật hay người đứng ra đó.

Tiếng Việt phổ thông
báo đápđộng từ

Làm điều tốt trả lại cho người đã làm ơn, đã đối đãi tử tế với mình.

Tiếng Việt phổ thông
báo hạiđộng từ

Là gây ra cái khổ cái thiệt cho người khác, thường là không cố ý, và người nói trách mà vẫn còn thương.

Tiếng Việt phổ thông
bảo lưuđộng từ

Giữ lại cho còn y như cũ, không bỏ đi, không để cho mất.

Tiếng Việt phổ thông
bảo mậtđộng từ, danh từ

Giữ kín, không để lộ ra ngoài điều cần giữ bí mật; bảo mật phòng gian là giữ kín việc trong một tổ chức và đề phòng kẻ gian lọt vô.

Tiếng Việt phổ thông
báo thùđộng từ; danh từ

Trả lại cái thù cho người đã hại mình hoặc hại người thân mình.

Tiếng Việt phổ thông
bảo thủđộng từ

Giữ gìn, giữ lấy cho khỏi mất, khỏi đổi: giữ nếp ăn ở, giữ đất nước, giữ ý của mình.

Tiếng Việt phổ thông
báo tinđộng từ

Là đem một tin tới cho người khác hay, thường là tin mà người ta đang chờ hoặc tin bất ngờ phải cho hay liền.

Tiếng Việt phổ thông
bảo tồnđộng từ

Chữ Hán 保存: giữ gìn cho còn nguyên, không để mất đi, như bảo tồn nòi giống, văn hóa, danh dự, kỷ niệm, hạnh phúc hay nếp tư tưởng cổ truyền.

Tiếng Việt phổ thông
bảo trợđộng từ; danh từ

Nhận che chở và giúp đỡ người hay nơi yếu thế hơn mình; cũng là sự che chở, giúp đỡ đó.

Tiếng Việt phổ thông
bảo vậtdanh từ

Món đồ quý, được coi trọng và giữ gìn kỹ, vì mắc tiền hay vì mình thương nó.

Tiếng Việt phổ thông
đảm bảođộng từ

Làm cho chắc chắn một điều sẽ có, sẽ đúng như mong muốn; cũng nói một thứ gì đủ chắc để yên tâm.

Tiếng Việt phổ thông
dạy bảođộng từ

Dạy dỗ, chỉ bảo cho người dưới hay người trẻ biết điều hay lẽ phải.

Phương ngữ Nam Bộ
đọc báođộng từ

Là coi tờ báo để biết tin, việc thường ngày của người thành thị trong văn xuôi miền Nam.

Phương ngữ Nam Bộ
gia bảodanh từ

Món đồ quý của một nhà, giữ kỹ và để lại từ đời nầy qua đời khác.

Tiếng Việt phổ thông
quả báodanh từ

Cái khổ phải chịu để đền cho việc ác đã làm, ở kiếp nầy hay kiếp sau, theo lẽ nhân quả của nhà Phật.

Tiếng Việt phổ thông
báo danhđộng từ

Ghi tên, xưng tên để dự một cuộc thi; số báo danh là con số cấp riêng cho mỗi người đi thi.

Tiếng Việt phổ thông
báo độngđộng từ; danh từ

Kêu cho người ta hay là có chuyện nguy tới, để mà lo mà tránh.

Tiếng Việt phổ thông
báo giớidanh từ

Những người viết báo, ra báo và các tờ báo, gộp chung lại mà nói; cũng gọi làng báo.

Tiếng Việt phổ thông
bảo hiểmđộng từ; danh từ

Đóng tiền trước cho một hãng để khi gặp rủi ro, tai nạn thì hãng đó đền tiền cho mình; cũng là việc làm ăn của hãng nhận đền như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
báo hiếuđộng từ

Đền đáp công ơn sinh thành của cha mẹ, ông bà; nhứt là lo tang chế, thờ cúng khi các người đó qua đời.

Tiếng Việt phổ thông
báo hiệuđộng từ

Là làm ra một dấu để cho biết một chuyện sắp tới, dấu đó có thể là tiếng trống, tiếng gà, hoặc một đổi thay trong trời đất.

Phương ngữ Nam Bộ
bảo kiếtđộng từ

Lời cũ, chữ Hán 保結: đứng ra bảo chứng, cam đoan, nhận trách nhiệm cho một người hay một việc, như khi người khác vay bạc, lãnh tiền trước, hoặc hứa chắc một việc sẽ thành.

Phương ngữ Nam Bộ
bảo lãnhđộng từ

Là đứng ra hứa thay cho người khác, nếu người đó không làm được thì mình chịu, nên nó luôn có cái giá phải trả.

Tiếng Việt phổ thông
báo quándanh từ

Lời cũ, chữ Hán 報館: cơ quan và chỗ làm việc của một tờ báo, nơi người ta viết bài, sắp chữ, in và gởi báo đi.

Tiếng Việt phổ thông
bảo quảnđộng từ

Cất giữ và coi sóc một món đồ cho nó khỏi hư, khỏi mất.

Tiếng Việt phổ thông
bảo sanhdanh từ

Là việc đỡ đẻ và giữ sức cho sản phụ, và trong truyện nó hầu như luôn đứng trong cụm nhà bảo sanh.

Tiếng Việt phổ thông
bảo tàngdanh từ

Chữ Hán 寶藏: nơi sưu tầm, gìn giữ và chưng bày đồ xưa, hiện vật, sử liệu cho người ta coi và học; sách cũ viết viện bảo tàng hay bảo tàng viện.

Tiếng Việt phổ thông
bảo toànđộng từ

Giữ cho còn nguyên, không để mất mát hay hư hại; thường nói giữ được mạng sống.

Tiếng Việt phổ thông
đăng báođộng từ

Cho in lên tờ báo, đưa một bài hay một tin ra cho người ta đọc.

Tiếng Việt phổ thông
ngầm bảocụm động từ

Nói với ai một điều mà không nói ra thành lời, chỉ ra dấu bằng tay, bằng mắt hay bằng cử chỉ cho người đó hiểu.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 報 (29 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng