Nghĩa chữ
Chữ 興 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 興 (9)
Tiếng Nam Bộ nghĩa là may, gặp may (hên quá, gặp hên); cũng dùng như danh từ chỉ sự may (cái hên, lấy hên, hên xui).
Sự rung động trong lòng khiến người ta muốn làm thơ, đàn hát hay sáng tác; cũng dùng như động từ chỉ lúc lòng rung động như vậy.
Đang vui, đang thích, hứng lên nên muốn làm liền một việc gì.
Đang hứng mà bị cắt ngang, hết muốn làm hết muốn nói.
Sôi nổi, hăng hái, gây hứng thú mạnh.
Là ra chỗ có gió mà ngồi hoặc đi cho mát, việc người Nam Bộ làm lúc chiều xuống trong xứ nóng.
Sự ham thích, cái vui trong lòng làm mình muốn làm hay muốn theo một việc gì.
Làm cho một việc, một nghề hay một nền nếp đã sa sút mạnh lên, thạnh lên trở lại.
Sự nổi lên hay mất đi của một nước, một triều vua; chuyện còn hay mất, thạnh hay suy.