盛
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ皿
Số nét12 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết15 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 成 ở trên, 皿 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ mãnh 皿, nghĩa là đồ đựng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 成 ở trên, 皿 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ mãnh 皿, nghĩa là đồ đựng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 盛 (5)

Xem tất cả từ điển
thạnhtính từ, danh từ

Dạng cũ và Nam Bộ của thịnh 盛: hưng vượng, phát đạt, lưu hành mạnh (thạnh vượng, thạnh hành, thạnh trị, thạnh suy); nghĩa là đầy, lớn trong thạnh tình, thạnh nộ; và là chữ rất quen trong địa danh Nam Bộ như Bình Thạnh, Thạnh Hòa.

Phương ngữ Nam Bộ
cực thịnhtính từ

Ở vô lúc mạnh nhứt, giàu nhứt, phát đạt tới mức cao nhứt.

Tiếng Việt phổ thông
thạnh mậutính từ

Thạnh mậu là dạng Hán Việt cũ quen trong văn Nam Bộ, tương ứng thịnh mậu 盛茂. Nghĩa chính tả cây cỏ, vườn tược, mùa màng mọc tươi tốt, sum sê và phát triển mạnh. Trong một số câu, từ mở rộng sang xóm làng, nhà cửa hoặc cơ sở có vẻ đông đúc, sung túc, phát đạt. Không lấy thạnh mậu làm lời bảo đảm năng suất, lợi nhuận, sức khỏe cây trồng hay đời sống của mọi người; muốn kết luận những điều đó phải có dữ kiện riêng.

Phương ngữ Nam Bộ
thạnh tìnhdanh từ

Thạnh tình là dạng Nam Bộ và cách dùng cũ của thịnh tình 盛情, chỉ tấm lòng chân thành, hậu hĩ và sự tiếp đãi hay quan tâm nồng hậu dành cho người khác. Thạnh là âm cũ/vùng tương ứng thịnh của 盛 trong tổ hợp nầy. Từ không mặc định tình yêu đôi lứa, không chứng minh người nhận đã đồng ý với một đề nghị và không tự tạo món nợ, nghĩa vụ đáp trả hoặc cam kết pháp lý. Trong văn hiện nay, có thể giữ thạnh tình để bảo toàn giọng Nam Bộ và chú thích thịnh tình.

Phương ngữ Nam Bộ
âm thịnh dương suythành ngữ

Nói cảnh phía đờn bà con gái đông hơn, mạnh thế hơn phía đờn ông con trai.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 盛 (10 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng