Nghĩa chữ
Chữ 鐘 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 鐘 (3)
Cùng nhau, của nhiều người (ở chung, gia tài chung); trong chung quanh là khắp phía; chữ 終 là sau cùng (chung cuộc, chung tình); còn là cái chén nhỏ uống trà, rượu (một chung trà).
`Rung chuông` theo nghĩa đen là tác động vô chuông để chuông phát tiếng (*ring a bell*). Tùy loại chuông, thao tác thiệt có thể là lắc thân chuông, kéo dây, gõ hoặc vận hành cơ cấu; từ không thay thế hướng dẫn sử dụng. Các cụm `rung chuông cảnh báo`, `rung chuông báo động` dùng nghĩa chuyển: nêu tín hiệu để người khác chú ý tới một khả năng đáng lo (*sound/raise the alarm*). Cảnh báo không tự chứng minh nguy cơ chắc chắn, mức khẩn cấp, ai đã nghe hay quy trình đã hoàn tất. Phân biệt `rung chuông` với `bấm chuông` dùng nút, `gõ/đánh chuông` tác động bằng dùi/vật gõ và `chuông reo` là chuông phát tiếng. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp cho toàn cụm.
Cái chuông nhỏ gắn trên tay lái xe đạp, bóp hay gạt cho kêu reng reng để người khác nghe mà tránh.