Nghĩa chữ
Chữ 節 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 節 (8)
Là để lọt ra một điều đáng lẽ phải giữ kín, dầu là cố ý nói ra hay lỡ miệng mà ra.
Nói cơ thể đưa ra ngoài những chất nó không cần giữ lại nữa, như đi tiêu, đi tiểu, đổ mồ hôi.
Một điều nhỏ, một phần nhỏ trong một chuyện, một vật, một việc; từng điểm nhỏ góp lại thành cái chung.
Nói về người đàn bà giữ lòng chung thủy với chồng, dầu chồng đi xa hay chồng đã mất, không lấy chồng khác.
Cái tiếng trong sạch của một người, nhứt là của người con gái.
Giữ cho một việc chạy vừa mức, lúc nhặt lúc khoan cho đều, không quá mà cũng không thiếu.
Tình trạng trời đất, nắng mưa, nóng lạnh, gió bão ở một nơi trong một lúc; cũng nói mùa tiết.
Dè sẻn, chi dùng ít, không phung phí, để dành lại tiền bạc hay của cải.