Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết21 từ

Nghĩa chữ

Chữ 係 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 係 (12)

Xem tất cả từ điển
ê hềtính từ

Nhiều lắm, bày ra la liệt, tới mức dư dả hay ăn, dùng không hết: cỗ bàn ê hề, thịt cá ê hề, lúa còn ê hề.

Phương ngữ Nam Bộ
hề hềtrạng từ

Nói về tiếng cười lớn mà hở, cười cho qua chuyện chớ không giấu gì.

Phương ngữ Nam Bộ
can hệđộng từ

Có dính dáng, liên quan tới một việc hay một người; cũng nói điều gì quan trọng, có ảnh hưởng.

Tiếng Việt phổ thông
hệ lụydanh từ

Những ràng buộc, phiền khổ ở đời mà người ta vướng vô, gỡ không ra.

Tiếng Việt phổ thông
thế hệdanh từ

Một lớp người cùng tuổi cùng thời, tính theo đời chớ không theo năm.

Tiếng Việt phổ thông
chưa hềtrạng từ

Chưa một lần nào, chữ dùng để chối sạch cả quãng đời đã qua.

Phương ngữ Nam Bộ
liên hệđộng từ; danh từ

Có dính dáng, có ràng buộc với một người hay một việc khác; cũng là mối dính dáng, ràng buộc đó.

Tiếng Việt phổ thông
quan hệtính từ

Lớn chuyện, đáng kể, đáng phải lo; nói một việc có ảnh hưởng nhiều tới đời sống, quyền lợi của người ta.

Tiếng Việt phổ thông
hệ thốngdanh từ

Nhiều phần, nhiều thứ dính dáng với nhau, được sắp theo một thứ tự để làm thành một khối chung.

Tiếng Việt phổ thông
hệ trọngtính từ

Rất lớn chuyện, có dính tới nhiều điều về sau, không thể coi thường hay làm ẩu.

Tiếng Việt phổ thông
cười hề hềcụm động từ

Cười thành tiếng nhỏ, đều đều, vẻ dễ dãi, xuề xòa, có khi để cho qua một chuyện khó nói.

Phương ngữ Nam Bộ
hệ thống hoáđộng từ

Sắp xếp nhiều điều rời rạc lại cho có thứ lớp, có đầu có đuôi, ăn khớp với nhau.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 係 (9 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng