Nghĩa chữ
Chữ 係 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 係 (12)
Nhiều lắm, bày ra la liệt, tới mức dư dả hay ăn, dùng không hết: cỗ bàn ê hề, thịt cá ê hề, lúa còn ê hề.
Nói về tiếng cười lớn mà hở, cười cho qua chuyện chớ không giấu gì.
Có dính dáng, liên quan tới một việc hay một người; cũng nói điều gì quan trọng, có ảnh hưởng.
Những ràng buộc, phiền khổ ở đời mà người ta vướng vô, gỡ không ra.
Một lớp người cùng tuổi cùng thời, tính theo đời chớ không theo năm.
Chưa một lần nào, chữ dùng để chối sạch cả quãng đời đã qua.
Có dính dáng, có ràng buộc với một người hay một việc khác; cũng là mối dính dáng, ràng buộc đó.
Lớn chuyện, đáng kể, đáng phải lo; nói một việc có ảnh hưởng nhiều tới đời sống, quyền lợi của người ta.
Nhiều phần, nhiều thứ dính dáng với nhau, được sắp theo một thứ tự để làm thành một khối chung.
Rất lớn chuyện, có dính tới nhiều điều về sau, không thể coi thường hay làm ẩu.
Cười thành tiếng nhỏ, đều đều, vẻ dễ dãi, xuề xòa, có khi để cho qua một chuyện khó nói.
Sắp xếp nhiều điều rời rạc lại cho có thứ lớp, có đầu có đuôi, ăn khớp với nhau.