Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

A theatre or picture house, with seats and a curtain.

Tiếng Anh: Là cái nhà dựng riêng để diễn tuồng hoặc chiếu bóng, có ghế cho khách và có màn kéo lên kéo xuống.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
rạp hát(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

A theatre or picture house, with seats and a curtain.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1nhà dựng riêng để diễn tuồng hoặc chiếu bóngđời sống[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Cái nhà dựng riêng để diễn tuồng hoặc chiếu bóng, có ghế cho khách và có màn kéo lên kéo xuống. Người Nam Bộ nói rạp chớ ít nói theo lối phổ thông, và tên rạp thường đi liền sau, như rạp hát Thanh Bạch.

🇬🇧 A building raised for playing opera or showing pictures, with seats for the public and a curtain that rises and falls. The South uses its own word, and the house's name usually follows it.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Sáng hôm sau, đúng theo lời hẹn trước, bọn trẻ gặp nhau trước rạp hát Đồng Phước.

Next morning, true to their appointment, the young ones met before that theatre.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đen

Lần đầu tiên Hiếu sắp để chân vào hậu trường một rạp hát nên nàng hồi hộp ghê lắm.

It was the first time she was to set foot backstage at a theatre and she was dreadfully excited.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Lũy đi tới trước và nghe tiếng hát từ trong máy phóng thanh của rạp hát.

He walked ahead and heard singing from the theatre's loudspeaker.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Đến trước rạp hát Tây thấy có một cái băng trống hai người mới ngồi lại mà nghỉ chơn.

Coming before the Western theatre they found an empty bench and sat down to rest.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ông Cử

Tới rạp hát, lúc vào cửa, bà đốc phủ đi trước, ba cô nối gót theo sau.

At the theatre, entering, the lady went first and the three girls followed at her heels.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Trong rạp hát tiếng chuông rung leng keng, rồi cây dọng cộp cộp, kéo màn lên khai diễn.

In the theatre the bell rang, then the staff knocked, and the curtain rose on the play.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình

Nàng bước vô rạp hát thấy có người ta ngồi rải rác các hạng ước chừng năm sáu chục người.

She stepped into the theatre and saw people scattered through the classes, some fifty or sixty of them.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Mình có cảm giác rằng đang ở trong rạp hát và màn sắp được kéo lên.

One has the feeling of being in a theatre with the curtain about to rise.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc

Chiếc xích lô nổ máy tiến tới, đi ngang qua rạp hát cải lương.

The motor rickshaw started up and moved off, passing the opera theatre.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Màn hạ ở trong rạp hát thì khán giả xao xuyến hoặc ngậm ngùi.

When the curtain falls in a theatre the audience is stirred or moved.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Sáng hôm sau, đúng theo lời hẹn trước, bọn trẻ gặp nhau trước rạp hát Đồng Phước.
Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đen, III. Lễ tống Ôn Thần
Lần đầu tiên Hiếu sắp để chân vào hậu trường một rạp hát nên nàng hồi hộp ghê lắm.
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
Lũy đi tới trước và nghe tiếng hát từ trong máy phóng thanh của rạp hát.
Từ Kế Tường, Huyền Xưa, Chương 6
Đến trước rạp hát Tây thấy có một cái băng trống hai người mới ngồi lại mà nghỉ chơn.
Hồ Biểu Chánh, Ông Cử, Chương 1
Tới rạp hát, lúc vào cửa, bà đốc phủ đi trước, ba cô nối gót theo sau.
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 10
Trong rạp hát tiếng chuông rung leng keng, rồi cây dọng cộp cộp, kéo màn lên khai diễn.
Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình, Chương 6
Nàng bước vô rạp hát thấy có người ta ngồi rải rác các hạng ước chừng năm sáu chục người.
Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu, Chương 1
Mình có cảm giác rằng đang ở trong rạp hát và màn sắp được kéo lên.
Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc, Lọ Sứ Cổ