Trở lại từ điển

riêng biệt

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Không lộn với cái khác, đứng một mình một chỗ hay có nét riêng của nó.

Tiếng Anh: Not mixed with anything else, standing on its own or having a character of its own.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
riêng biệt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Không lộn với cái khác, đứng một mình một chỗ hay có nét riêng của nó.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1không lộn với cái khác, đứng riêng một chỗđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Riêng là của một người một thứ, biệt là tách ra. Trong kho văn Nam Bộ nó làm hai việc. Việc thứ nhứt là tách chỗ: ngồi riêng biệt trong một buồng vắng, phần đất riêng biệt, phân hai thứ riêng biệt hẳn. Việc thứ hai là nói cái nét không giống ai: một hạng người riêng biệt trong xã hội, thứ xe riêng biệt của tỉnh Biên Hòa, cá tánh riêng biệt. Nó cũng dựng nên một cõi để người ta rút vô mà sống: một cõi riêng biệt, thế giới riêng biệt của nàng.

🇬🇧 The elements mean belonging to one and set apart. In the Southern corpus it does two kinds of work. The first is separating a place, sitting apart in an empty room, a piece of land of one's own, telling two kinds wholly apart. The second is naming a character like no other, a class of people apart, the kind of carriage peculiar to one province, a nature of its own. It also builds a world a person may withdraw into and live in.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Vả lại cũng bởi điện thoại viên tổng đài ngồi riêng biệt trong một buồng vắng.

Besides, the switchboard operator sat apart in an empty room.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Họ xúm nhau khiêng bàn, mấy cái bàn riêng biệt đầy chuối chát, khế chua, mắm nêm.

They crowded round to lift the tables, several separate tables laden with green bananas, sour star fruit and fish sauce.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Anh ta muốn sống một cõi riêng biệt để giữ bí mật mọi hành động bất chánh.

He wished to live in a world apart, so as to keep every crooked deed of his secret.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Hòa thuộc vào một hạng người riêng biệt trong xã hội, không sống như người thường.

Hoa belonged to a class of people apart in society, who did not live as ordinary people do.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Vườn cây nhà Hài bao bọc cả một phía trái của phần đất riêng biệt nhà Hài.

The Hai orchard wrapped the whole left side of the family's own separate piece of land.

Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu

Gia đình này gồm có bốn nếp sinh hoạt riêng biệt, lồng dưới mái nhà đồ sộ nguy nga.

This family held four separate ways of living, folded under one huge and grand roof.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Diều sống có cá tánh riêng biệt khi bay lượn, mà chết, xác diều cũng có cá tánh nữa.

A living kite has a character of its own in flight, and dead, the body of a kite has character too.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc

Nhưng chừng bới riêng ra thì bới sót, không tài nào phân hai thứ riêng biệt hẳn được.

But when he tried to dig them out one by one he missed some, and could by no means set the two kinds wholly apart.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Nàng không cười giỡn trong lớp nữa và co rút lại sống trong thế giới riêng biệt của nàng.

She no longer laughed and played in class, but drew in on herself and lived in a world of her own.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Trưa hôm ấy, một chiếc xe ngựa, thứ xe riêng biệt của tỉnh Biên Hòa, đậu lại trước nhà tôi.

That noon a horse carriage, the kind peculiar to Bien Hoa province, drew up before my house.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Vả lại cũng bởi điện thoại viên tổng đài ngồi riêng biệt trong một buồng vắng.
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 8
Họ xúm nhau khiêng bàn, mấy cái bàn riêng biệt đầy chuối chát, khế chua, mắm nêm.
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con trích ré
Anh ta muốn sống một cõi riêng biệt để giữ bí mật mọi hành động bất chánh.
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa
Hòa thuộc vào một hạng người riêng biệt trong xã hội, không sống như người thường.
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần IV
Vườn cây nhà Hài bao bọc cả một phía trái của phần đất riêng biệt nhà Hài.
Từ kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu, Chương 2
Gia đình này gồm có bốn nếp sinh hoạt riêng biệt, lồng dưới mái nhà đồ sộ nguy nga.
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 3
Diều sống có cá tánh riêng biệt khi bay lượn, mà chết, xác diều cũng có cá tánh nữa.
Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc, Có Những Xác Diều
Nhưng chừng bới riêng ra thì bới sót, không tài nào phân hai thứ riêng biệt hẳn được.
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Chi bếp trả thù