Từ bắt đầu bằng chữ R, trang 2
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ R, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- rối rắmrối, khó gỡ
- rối rítlàm luôn tay luôn miệng vì mừng quá hay lo quá
- rối tríđầu óc rối, không biết tính sao
- rộnnhộn nhịp, ồn ã, bận bịu
- rốnchỗ giữa bụng nơi dây rốn từng nối với thai; trong tổ hợp còn chỉ dây hoặc cuống rốn
- rộn rãrộn lên một cách vui
- rộn ràngdậy lên tiếng và dậy lên vui
- rộn rịpđông người đi lại, tiếng động dồn dập, nghe lao xao
- rộn trírối trí, không yên trong đầu
- rỗngbên trong không có gì, không chứa vật gì
- rộngcó bề ngang, diện tích lớn
- rồnglinh vật truyền thuyết mình dài có vảy
- rôngcũ hoặc vùng: nước thủy triều lớn đầy hay đang dâng, đối với nước ròng
- rộng lớnrộng và lớn, mênh mông
- rộng lượngbao dung, không chấp nhặt, sẵn lòng tha thứ
- rộng mênh môngrộng quá chừng, bát ngát
- rộng minh môngrộng quá chừng, bát ngát
- rộng rãirộng, nhiều chỗ, không chật
- rồng rắntrò chơi trẻ em nối nhau thành hàng, đọc lời đối đáp và đuổi bắt theo dị bản địa phương
- rộng thênh thangrộng mà lại trống, không có gì choán
- rộpda hoặc lớp bề mặt nổi phồng thành bọng, bóng hay mảng lồi
- rốtrốt cuộc: sau cùng, kết cục là
- rốt cuộcsau cùng, kết cuộc là
- rốt cuộc rồisau cùng thì, tới chót thì
- rỡ ràngvẻ vang, rực rỡ
- rơitừ trên cao sa xuống
- rờiđi khỏi một nơi
- rời bỏbỏ đi, để lại phía sau
- rời khỏibỏ một chỗ mà đi, phải gọi tên chỗ đó
- rơi lệkhóc
- rời rãrã ra, chia lìa; bải hoải
- rời rạclẻ tẻ, không liền
- rơi rớtrớt lác đác, rớt dọc đường
- rơi rụnglìa ra rồi rớt xuống
- rơi vàolâm vô, sa vô một tình cảnh
- rời xalìa khỏi, đi xa khỏi
- rơmthân cây lúa sau khi gặt
- rơm rớm nước mắtnước mắt vừa ứa ra
- rợnthấy ghê sợ, lạnh người
- rờn rợnơn ớn sợ
- rợpcó bóng che mát
- rớtrơi xuống, làm rơi
- rớt xuốngtuột khỏi chỗ đang giữ mà xuống thấp hơn
- ruhát dỗ trẻ ngủ
- rũbuông, héo rũ xuống
- rủmời cùng đi, cùng làm
- rúkêu to, the thé
- rùủ ê, lờ đờ hoặc ngồi im với vẻ thiếu sinh khí
- ru ngủdỗ ai đi vô giấc ngủ bằng lời hát, giọng nói hoặc nhịp chuyển động nhẹ
- rù quếnquyến rũ hoặc lôi kéo người khác, thường trong lời trách
- rũ ramềm nhũn cả người
- rủ renrủ rê
- rủ rêmời mọc hoặc lôi kéo người khác cùng làm việc bị xem là xấu, không nên hay có rủi ro
- rù rìnói nhỏ nhẹ, thủ thỉ
- rủ rỉnói chuyện khẽ và thân mật; cũng chỉ cách nói nhỏ nhẹ như vậy
- ru rúcứ ở quanh quẩn trong nhà, phòng hoặc một chỗ hẹp, không ra ngoài hay đi xa
- rũ rượitóc xõa rối
- rũ xuốngbuông thõng, xụi xuống
- rũabiến thể địa phương của rữa: nhũn nát và dễ rã do quá chín hoặc phân hủy
- rùacon rùa, bò sát có mai
- rủarủa, rủa thầm: la với ý mong điều xấu
- rụcchín hoặc được nấu tới mức tơi, nhừ và rất mềm
- rúcchui, nép vô chỗ kín, chỗ hẹp
- rúc rỉanói chim, vịt dùng mỏ mò, bới hoặc mổ nhặt để tìm thức ăn
- rục rịchbắt đầu chuẩn bị, sắp làm
- rúc ríchcười khe khẽ, cười khúc khích với nhau
- rụicháy rụi: cháy sạch trơn
- rủiđiều không may xảy tới
- ruithanh tre hoặc gỗ đặt theo chiều dốc mái để đỡ mè
- rủi quákhông may là, tiếc là
- rủi rođiều không may, sự cố bất ngờ
- rumcây rum, tức safflower, có hoa cho phẩm màu và hạt cho dầu
- rùmồn ào, om sòm
- rúmbị thu nhỏ và méo mó, biến dạng hoặc co mình lại
- rùm benglàm to chuyện, ầm ĩ
- rùm trờivang hoặc ồn rất lớn, om sòm, gây chú ý khắp nơi
- rúncái rốn, chỗ giữa bụng
- rùnrùn vai: nhún vai
- runthân mình, tay chân rung nhẹ không tự chủ
- rủnbủn rủn: tay chân mềm yếu, rã rời
- run cầm cậprun rất mạnh và liên tiếp, đôi khi làm hàm hoặc răng va nhau
- run encách nói Nam Bộ cũ/hiếm: run vì lạnh hoặc rét
- run lập cậprun bắn lên, không giữ yên được
- run lẩy bẩyrung mạnh và liên tiếp, khó giữ yên
- run rẩyrun khó giữ vững ở người, tay chân
- run runtay, môi, chân hơi run
- run sợrun vì sợ, sợ hãi trong lòng
- rùn vainhún vai tỏ thái độ
- runglàm vật chuyển động qua lại
- rụnglìa khỏi chỗ gắn mà rơi xuống
- rùngrùng mình: cơ thể bỗng rung lên
- rung cảmlòng xúc động, rung động
- rung cây nhát khỉhù dọa không đúng cách hoặc nhằm người không dễ sợ nên khó có hiệu quả
- rung chuôngtác động vô chuông để chuông phát tiếng
- rung chuyểnrung mạnh làm vật lớn lay động
- rung độngrung lên, dao động
- rung đùinhịp hoặc bật chân lặp lại khi đang ngồi
- rùng mìnhbỗng rung lên một cái
- rung rinhđung đưa, rung nhẹ liên hồi
- rụng rờisợ tới mức tay chân như rớt ra
- rùng rợngây sợ hãi, ghê rợn
- rung rúcNam Bộ cũ/hiếm: cứ quanh quẩn hoặc ở lì bên trong nhà
- rung rungdao động nhè nhẹ, nhỏ và lặp lại ở vật hoặc bộ phận
- rùng rùngnhiều người cùng di chuyển hoặc hành động thành đợt lớn, dồn dập và gấp
- ruốccon ruốc, tép biển nhỏ; mắm ruốc
- ruộng biềnruộng ven sông rạch, thường thấp và có nước luồn hoặc rịn vô
- ruộng đấtđất cày cấy nói như một thứ của cải
- ruộng nươngruộng đất, đồng áng
- ruộng rẫyruộng nương
- ruột gàphần ruột của con gà
- ruột ganruột với gan; nghĩa bóng là tấm lòng, chỗ sâu trong người
- ruột thịtbà con cùng máu, cha con anh em một nhà
- rụt rèmuốn mà không dám, đưa tay rồi rút về
- rựadụng cụ lưỡi lớn, bản rộng và sống dày dùng để phát hoặc chặt
- rửalàm sạch bằng nước
- rứamiền Trung: như thế, như vậy, thế hoặc vậy
- rữanhũn nát và dễ rã ra do quá chín hoặc phân hủy
- rửa chénrửa sạch chén đĩa sau bữa ăn
- rửa mặtlấy nước rửa gương mặt
- rửa mặt thay đồsửa soạn cho tươm tất
- rửa ráyrửa tay chân, mặt mũi, tắm rửa
- rựcsáng bừng, màu đậm nổi bật
- rực rỡsáng đẹp, nhiều màu, lộng lẫy
- rực sángsáng bừng, sáng chói
- rừngvùng đất có nhiều cây cối mọc dày
- rừng cấmkhu rừng bị cấm hoặc hạn chế khai thác, sử dụng hay tiếp cận theo một quy chế
- rừng núivùng có rừng có núi, xa nhà xa người
- rừng rậmrừng cây mọc dày tới mức khó đi
- rừng rúrừng hoang, vùng rừng rậm
- rừng rựccháy to, đỏ và sáng mạnh
- rưng rứckhóc nức nở hoặc khóc không quá to nhưng kéo dài
- rưng rưngnước mắt dâng lên mà chưa chảy
- rưng rưng lệnước mắt ngấn đầy
- rưng rưng nước mắtnước mắt ứa ra, ngấn trên mắt
- rừng sâuphía trong rừng, xa người ở
- rừng thôngrừng cây thông
- rướcđón về trân trọng, có nghi thức
- rước dâuđón cô dâu về nhà chồng
- rước kháchđón khách
- rước lấyđỡ lấy, nhận lấy vật người trao
- rước lờitiếp lấy lượt lời để đáp thay, đáp sau hoặc nói tiếp
- rước thầymời thầy thuốc tới chữa bịnh
- rước thầy thuốcmời thầy thuốc về chữa bịnh
- rước vềđón rồi đưa về nhà
- rước vợđi tới nơi mà đem vợ về nhà mình
- rướicho chất lỏng chảy nhẹ lên bề mặt
- rưởiđặt sau hàng trăm/nghìn/ngàn/vạn/triệu/tỉ để thêm một nửa của đơn vị đó
- rưỡithêm một nửa đơn vị liền trước
- rười rượibuồn bã thấm thía, lộ ra mặt
- rườmphức tạp vì có nhiều phần, chi tiết hoặc lời thừa
- rướmmắt rướm lệ, rươm rướm nước mắt
- rườm rànói cây cối: có nhiều cành lá xòe tỏa ra xung quanh
- rượnhiếm: quá ham hoặc quá hăng, nhứt là trong rượn chơi
- rướncố vươn người lên cao hay tới trước
- rườngcột hoặc trụ ngắn đặt trên quá giang để đỡ xà nhà
- rường cộtrường và cột của một công trình, nói khái quát
- rượtđuổi theo cho kịp, để bắt
- rượt bắtđuổi bắt
- rượt theochạy theo phía sau để bắt cho được
- rượuđồ uống có chất cồn
- rượu biarượu và bia nói khái quát, tức các đồ uống có cồn đang được nhắc tới
- rượu cầnrượu lên men ủ trong ché/chum/vò và hút uống qua ống dài gọi là cần
- rượu chátrượu vang, rượu nho
- rượu chèviệc ham uống rượu, uống thường xuyên hoặc quá độ, thường mang sắc thái chê
- rượu đếrượu trắng nấu từ gạo, nếp
- rượu khai vịrượu uống trước bữa ăn, trước khi nhập tiệc
- rượu lễrượu nguyên chai dùng làm lễ vật hoặc rượu bày/rót trong khay trầu rượu
- rượu mạnhrượu có độ cồn cao, uống mau say
- rượu mùiliqueur: đồ uống có cồn pha chế với đường và thành phần tạo hương/vị
- rượu nếpđồ uống có cồn làm từ gạo nếp, có thể lên men hoặc chưng cất tùy sản phẩm
- rượu ngũ gia bìrượu thuốc có dùng dược liệu hoặc bài phối hợp gọi là ngũ gia bì
- rượu nhorượu vang làm bằng cách lên men nho tươi hoặc dịch nho
- rượu thuốcdạng thuốc lỏng có dược liệu ngâm/pha trong rượu, dùng uống hoặc dùng ngoài tùy chế phẩm
- rượu trắngrượu trong, không màu, có thể là loại chưng cất hoặc pha chế
- rượu vangđồ uống có cồn làm bằng cách lên men nho tươi hoặc dịch nho