Là thấy được nghe được không lẫn lộn, và trong tiếng Nam Bộ nó còn đứng đầu câu để khẳng quyết, nghĩa là điều đó hiển nhiên không cãi được.
Tiếng Anh: Clear and plain, and evidently so.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là thấy được nghe được không lẫn lộn, và trong tiếng Nam Bộ nó còn đứng đầu câu để khẳng quyết, nghĩa là điều đó hiển nhiên không cãi được.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nghĩa gốc là thấy được nghe được không lẫn lộn, như cô nghe rõ ràng các việc, như nói cho rõ ràng. Nhưng trong tiếng Nam Bộ nó còn một lối dùng riêng: đứng đầu câu để khẳng quyết, rõ ràng là lời của anh nói chẳng sai, nghĩa là điều đó hiển nhiên không cãi được. Lối này gần với chữ hiển nhiên mà bình dân hơn.
🇬🇧 First, to be seen or heard without confusion. But Southern speech has a use of its own: standing at the head of a clause it affirms, meaning the thing is evident and not to be argued. That use is near to the formal word for evident, but homelier.
Thí dụ:
Không, má tôi không có nói rõ ràng như vậy, nhưng đã làm cho tôi hiểu như vậy.
No, my mother did not say so plainly, but she made me understand it so.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoMỏa nghe mấy lời ấy rõ ràng, dầu đến chừng nào mỏa chết cũng không quên được.
I heard those words plainly, and shall not forget them however long until I die.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuNãy giờ cô Ba Mạnh đứng núp trong cửa buồng, cô nghe rõ ràng các việc hết thảy.
All this while she had been hiding inside the bedroom door and had heard the whole business plainly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuRõ ràng là lời của anh là Hà Tấn Phát và của bạn là Cao Lương Ký nói chẳng sai.
Plainly what your brother and your friend said was not amiss.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiRõ ràng là kẻ thất phu, giá áo túi cơm đang đùa giỡn với ông từ mấy ngày qua.
Plainly it is a mean fellow, a clothes rack and a rice bag, who has been sporting with him these several days.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamRõ ràng cha con Tư Ðức đang đứng chót vót trên hai cái thang, lú khỏi mặt nước.
Plainly the father and son were standing right at the top of two ladders, showing above the water.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauHạnh nhắm mắt lại, hình dung thấy rõ ràng hai lá phổi hiển hiện trước mắt nàng.
She closed her eyes and saw the two lungs plainly before her.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữNếu cô muốn biết sự phải quấy cho rõ ràng, thì cô cứ hỏi thẩy, nghĩ cũng đủ.
If you wish to know the right and wrong of it plainly, you have only to ask him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợĐây không phải là một cảm giác mơ hồ đâu, ông Hoạch thấy rõ ràng ông Hóa sợ ông.
This was no vague sensation; he saw plainly that the other man feared him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTôi nghĩ thầm: Rõ ràng Thần tài đến viếng mọi người bất phân giai cấp, tuổi tác.
I thought to myself: plainly the god of wealth visits everybody, without distinction of class or of age.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Không, má tôi không có nói rõ ràng như vậy, nhưng đã làm cho tôi hiểu như vậy.”“Mỏa nghe mấy lời ấy rõ ràng, dầu đến chừng nào mỏa chết cũng không quên được.”“Nãy giờ cô Ba Mạnh đứng núp trong cửa buồng, cô nghe rõ ràng các việc hết thảy.”“Rõ ràng là lời của anh là Hà Tấn Phát và của bạn là Cao Lương Ký nói chẳng sai.”“Rõ ràng là kẻ thất phu, giá áo túi cơm đang đùa giỡn với ông từ mấy ngày qua.”“Rõ ràng cha con Tư Ðức đang đứng chót vót trên hai cái thang, lú khỏi mặt nước.”“Hạnh nhắm mắt lại, hình dung thấy rõ ràng hai lá phổi hiển hiện trước mắt nàng.”“Nếu cô muốn biết sự phải quấy cho rõ ràng, thì cô cứ hỏi thẩy, nghĩ cũng đủ.”