To have one's hands free, usually because another took over.
Tiếng Anh: Là hết việc đang cầm trên tay nên làm được việc khác, thường là nhờ có ai đỡ giùm chớ không phải hết việc thiệt.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To have one's hands free, usually because another took over.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hết việc đang cầm trên tay nên làm được việc khác. Chỗ đáng để ý là thường không phải hết việc thiệt mà là nhờ có ai đỡ giùm, nên trong truyện người bồng con giùm là người làm cho mẹ nó rảnh tay.
🇬🇧 To have one's hands free for something else. What is worth noting is that usually the work is not done but taken over by another, so in stories whoever holds the baby is the one who frees the mother's hands.
Thí dụ:
Cô hơi buồn buồn, và nhơn một lúc rảnh tay, cô ta phóng mắt ra đại lộ Lê Lợi.
She was a little sad, and in a moment with her hands free she cast her eyes out to that boulevard.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngNhững lúc hiếm hoi được rảnh tay, bà cũng ngồi một xó mà làm thinh như thế nầy.
In the rare moments with her hands free she too sat in a corner and kept silent like this.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IMẹ con Xuân Sơn đã được Khải Quang lãnh mà bảo bọc, thì chú rảnh tay hết lo nữa.
The mother and child having been taken into his care, he had his hands free and need worry no more.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhHai cô kia bắt chước, thành ra Long được rảnh tay nên trở lại xe lấy bộ đĩa.
The other two followed suit, so that he had his hands free and went back to the car for the set of plates.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcNó khóc nhề nhệ, em sẽ ngấy lên, rảnh tay bữa nào là sung sướng ngày nấy.
It wails on and on and I shall be sick of it, and every day with my hands free is a happy one.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngHòa ẵm con lên hôn, cho vợ rảnh tay để thay y phục cho chính nàng.
He lifted the child and kissed it so his wife could have her hands free to change her own clothes.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngChờ lát nữa, con Hậu rảnh tay, dạy cho cháu mấy lối hát huê tình.
Wait a while until she has her hands free and she will teach you a few love songs.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyCô Đào rảnh tay, nên đi lấy siêu nhúm lửa sắc thuốc, rồi cô dọn cơm cho ông Hương trưởng ăn.
Her hands being free, she took the kettle, kindled the fire and decocted the medicine, then served the elder his rice.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễuThà uống nước rồi bồng Đồ cho Nên rảnh tay mà sắp đồ mua ra.
Better to drink your water and hold the child so the other can have her hands free to put away what she bought.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợTư Cầu gượng cười nhìn lại Phấn, rồi hấp tấp chuyển mấy gói đồ lên trước để rảnh tay níu trèo lên xe.
He gave a forced smile and looked back at her, then hurriedly passed the parcels up first so as to have his hands free to climb aboard.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cô hơi buồn buồn, và nhơn một lúc rảnh tay, cô ta phóng mắt ra đại lộ Lê Lợi.”“Những lúc hiếm hoi được rảnh tay, bà cũng ngồi một xó mà làm thinh như thế nầy.”“Mẹ con Xuân Sơn đã được Khải Quang lãnh mà bảo bọc, thì chú rảnh tay hết lo nữa.”“Hai cô kia bắt chước, thành ra Long được rảnh tay nên trở lại xe lấy bộ đĩa.”“Nó khóc nhề nhệ, em sẽ ngấy lên, rảnh tay bữa nào là sung sướng ngày nấy.”“Hòa ẵm con lên hôn, cho vợ rảnh tay để thay y phục cho chính nàng.”“Chờ lát nữa, con Hậu rảnh tay, dạy cho cháu mấy lối hát huê tình.”“Cô Đào rảnh tay, nên đi lấy siêu nhúm lửa sắc thuốc, rồi cô dọn cơm cho ông Hương trưởng ăn.”