Tuôn chảy nhiều, đầm đìa khắp mặt, nói về nước mắt hay nước mưa.
Tiếng Anh: Streaming down all over the face, of tears or rain.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Tuôn chảy nhiều, đầm đìa khắp mặt, nói về nước mắt hay nước mưa.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hầu như chỉ dùng nó cho nước mắt chảy nhiều không cầm được: nước mắt ràn rụa, lệ tuôn ra ràn rụa, cười đến ràn rụa cả nước mắt, nước mắt chàng ràn rụa chảy ra. Nó cũng dùng cho nước mưa chảy khắp mặt, và theo lối bóng cho kỷ niệm tràn ngập, như ràn rụa cơn mưa của kỷ niệm. Nó hay đi với tuôn, chảy và trào.
🇬🇧 The corpus uses it almost only for tears flowing uncontrollably: tears streaming, weeping floods of tears, laughing until the tears ran, his tears pouring down. It is also used for rain running all over one's face, and figuratively for memories flooding back, like a downpour of memories. It pairs with pour, flow and well up.
Thí dụ:
Chàng cảm động vô cùng khi thấy những giọt nước mắt ràn rụa trên má của ông.
He was deeply moved to see the tears streaming down the old man's cheeks.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônNhân ngẩng đầu lên, nức lòng nhìn đôi mắt si ngây và ràn rụa của Kim Ngọc.
Nhan looked up, heart stirred, at Kim Ngoc's dazed, tear streaming eyes.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmChàng day lại, cắn môi giây lát, rồi không cầm giữ được, nước mắt chàng ràn rụa chảy ra.
He turned away, bit his lip a moment, then unable to hold back, his tears came pouring down.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập ICô Điệp nước mắt ràn rụa khi nghĩ rằng cha cô có thể mang hại vì cô.
Co Diep's tears streamed as she thought her father might come to harm because of her.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngNhững giọt nước mắt nóng hổi ràn rụa thấm trên má trong lúc sống lưng như mướt mồ hôi lạnh.
Hot tears streamed down her cheeks while cold sweat seemed to soak her back.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìBiết mẹ không nỡ nói thật với mình, nàng bỗng cất tiếng cười to, cười đến ràn rụa cả nước mắt.
Knowing her mother could not bear to tell her the truth, she suddenly burst out laughing, laughing until the tears ran.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữNụ cười và những cái rất ngu ngơ của Lũy trong một buổi chiều nào ràn rụa cơn mưa của kỷ niệm.
Luy's smile and his very naive ways one afternoon streamed with a rain of memories.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaNước mưa ràn rụa quanh mặt, nhưng tôi không cảm thấy lạnh.
Rainwater streamed down my face, but I did not feel cold.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayGiật mình tỉnh dậy, Thúy thấy mình còn ràn rụa nước mắt.
Waking with a start, Thuy found herself still bathed in tears.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmSơn nấc lên nơi mấy tiếng chót, và lần nầy chàng không thèm giấu mặt nữa, để cho lệ tự do ràn rụa ra.
Son choked on the last words, and this time he no longer hid his face, letting the tears stream freely.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chàng cảm động vô cùng khi thấy những giọt nước mắt ràn rụa trên má của ông.”“Nhân ngẩng đầu lên, nức lòng nhìn đôi mắt si ngây và ràn rụa của Kim Ngọc.”“Chàng day lại, cắn môi giây lát, rồi không cầm giữ được, nước mắt chàng ràn rụa chảy ra.”“Cô Điệp nước mắt ràn rụa khi nghĩ rằng cha cô có thể mang hại vì cô.”“Những giọt nước mắt nóng hổi ràn rụa thấm trên má trong lúc sống lưng như mướt mồ hôi lạnh.”“Biết mẹ không nỡ nói thật với mình, nàng bỗng cất tiếng cười to, cười đến ràn rụa cả nước mắt.”“Nụ cười và những cái rất ngu ngơ của Lũy trong một buổi chiều nào ràn rụa cơn mưa của kỷ niệm.”“Nước mưa ràn rụa quanh mặt, nhưng tôi không cảm thấy lạnh.”