Từ bắt đầu bằng chữ R, trang 3
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ R, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- rượu mùiliqueur: đồ uống có cồn pha chế với đường và thành phần tạo hương/vị
- rượu nếpđồ uống có cồn làm từ gạo nếp, có thể lên men hoặc chưng cất tùy sản phẩm
- rượu ngọnnước rượu cất ra đầu tiên trong một lượt cất
- rượu ngũ gia bìrượu thuốc có dùng dược liệu hoặc bài phối hợp gọi là ngũ gia bì
- rượu nhorượu vang làm bằng cách lên men nho tươi hoặc dịch nho
- rượu sớm cờ trưalời cũ tả cảnh sáng uống rượu, trưa chơi cờ, ngụ đời sống ung dung hoặc mải hưởng nhàn
- rượu sớm trà trưalời cũ lấy cảnh sáng rượu, trưa trà để chỉ đời sống nhàn hạ, đủ đầy
- rượu tămrượu cất mạnh theo cách gọi dân gian, khi rót có thể nổi bọt nhỏ như tăm
- rượu thuốcdạng thuốc lỏng có dược liệu ngâm/pha trong rượu, dùng uống hoặc dùng ngoài tùy chế phẩm
- rượu trắngrượu trong, không màu, có thể là loại chưng cất hoặc pha chế
- rượu vangđồ uống có cồn làm bằng cách lên men nho tươi hoặc dịch nho
- rượu vào lời racó rượu vào thì dễ nói nhiều, nói quá lời hoặc để lộ điều đang giữ kín