Wrangling in a household, scolding and quarrelling.
Tiếng Anh: Là lớn tiếng với nhau trong nhà, khi thì trên rầy dưới, khi thì vợ chồng cãi qua cãi lại, và ai cũng ngán cái cảnh đó.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Wrangling in a household, scolding and quarrelling.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Lớn tiếng với nhau trong nhà. Khi thì trên rầy dưới, khi thì vợ chồng cãi qua cãi lại. Vì nó cứ dai dẳng chớ không dứt liền, nên người trong truyện hay nói sợ rầy rà, ngán cái cảnh đó.
🇬🇧 Raised voices inside a household, sometimes an elder scolding, sometimes a husband and wife going at each other. Because it drags on rather than ending, characters speak of fearing it.
Thí dụ:
Tư Tiền sợ rầy rà trong mấy ngày tết nên móc túi quăng cho chồng một đồng bạc.
She feared wrangling over the new year days, so dug in her pocket and tossed her husband a piastre.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tìnhMới khác ý nhau chút đỉnh, chưa cãi lẫy, rầy rà, có gì đâu mà tính việc rời rã.
You have merely differed a little, with no quarrel or wrangling yet, so why talk of parting.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnMá xin con việc đó, nếu con rầy rà hoài thì xấu chồng con, chớ không ích gì.
I beg this of you, for if you keep wrangling you only shame your husband and gain nothing.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoCòn nếu mầy nghe trong nhà rầy rà thì mầy phải chạy riết về đây cho tao hay.
And if you hear wrangling in the house you must run straight back here and tell me.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượngThượng Tứ tính về xin tiền, chẳng dè mới đút đầu vô nhà thì bị mẹ rầy rà.
He meant to go home and ask for money, and had barely put his head in the door when his mother scolded him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuChánh Tâm xuống lầu thì gặp mẹ đương rầy rà mắng nhiếc Phùng Xuân om sòm.
Coming downstairs he found his mother wrangling and abusing the other loudly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịuNói cho phải, ông già qua ngay thẳng lắm, ổng rầy rà đánh chửi không cho trở về nhà.
To be fair, my father is very upright, and he wrangled and beat and would not let me come home.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhThầy sợ rầy rà trong nhà nên hễ cô nói lớn tiếng thì thầy lặng thinh bỏ đi chỗ khác.
He feared wrangling in the house, so whenever she raised her voice he fell silent and went elsewhere.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngônNhư má không chịu rầy rà, thì ít nữa má cũng năn nỉ khóc lóc mà can ba mới phải chớ.
If mother would not wrangle, she ought at least to plead and weep and hold father back.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻVà chẳng lẽ em là kẻ ăn người ở trong nhà mà vợ anh không sai biểu, không rầy rà em?
And am I a servant in this house whom your wife neither orders about nor wrangles with?
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tư Tiền sợ rầy rà trong mấy ngày tết nên móc túi quăng cho chồng một đồng bạc.”“Mới khác ý nhau chút đỉnh, chưa cãi lẫy, rầy rà, có gì đâu mà tính việc rời rã.”“Má xin con việc đó, nếu con rầy rà hoài thì xấu chồng con, chớ không ích gì.”“Còn nếu mầy nghe trong nhà rầy rà thì mầy phải chạy riết về đây cho tao hay.”“Thượng Tứ tính về xin tiền, chẳng dè mới đút đầu vô nhà thì bị mẹ rầy rà.”“Chánh Tâm xuống lầu thì gặp mẹ đương rầy rà mắng nhiếc Phùng Xuân om sòm.”“Nói cho phải, ông già qua ngay thẳng lắm, ổng rầy rà đánh chửi không cho trở về nhà.”“Thầy sợ rầy rà trong nhà nên hễ cô nói lớn tiếng thì thầy lặng thinh bỏ đi chỗ khác.”