Trở lại từ điển

riêng phần

quán ngữbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “riêng phần” là gì?

Lời mở đầu để tách riêng một người ra mà nói về người đó, sau khi đã nói tới những người khác, giống như còn về phần.

Tiếng Anh: An opening phrase that singles out one person to talk about after others have been mentioned; as for.

Cách đọc
riêng phần(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “riêng phần”:

1 nét nghĩa
1còn về phần (ai)đời sống[thường]
B1

🇻🇳 Riêng là tách ra một mình, phần là phía của một người; riêng phần ai là còn nói về người đó. Trong kho văn, cụm nầy gần như luôn đứng đầu câu, theo sau là một tên người hay một đại từ rồi tới dấu phẩy, như riêng phần tôi, riêng phần Quít. Người kể chuyện dùng nó để chuyển qua một nhân vật khác; người nói chuyện dùng nó để nói ý riêng của mình, khác với ý người khác.

🇬🇧 The first word means set apart and the second means one's share or side, so the phrase means as for a given person. In the corpus it almost always opens the sentence, followed by a name or a pronoun and then a comma, as in as for me or as for Quit. Narrators use it to switch to another character; speakers use it to give their own view as distinct from others'.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
mệnh đề + riêng phầnriêng phần + lời đối đáp / biểu cảm

Thí dụ:

Riêng phần Tư Cầu, anh ta đứng ngẩn ngơ một hồi, lòng vừa lo sợ vừa rối bời.

As for Tu Cau, he stood dazed for a while, both anxious and deeply confused.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Riêng phần Quít, nó cụt hứng thình lình và nó tiu nghỉu vì mất đối tượng.

As for Quit, her enthusiasm was suddenly cut short and she was crestfallen at losing her target.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Riêng phần tôi, tôi cũng mong cho cô được sớm yên thân.

As for me, I too hope you will soon find peace.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Riêng phần con Hạnh, nó bồn chồn vô cùng và đến chúa nhựt sau, thừa lúc nhà trường dẫn số học sinh lưu trú đi dạo chơi nó lẻn trốn đi tìm anh.

As for Hanh, she was terribly restless, and the following Sunday, when the school took the boarders out for a walk, she slipped away to look for her brother.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Riêng phần anh anh muốn đi theo nhóm mấy anh sinh viên chớ ở đây hoài cũng chán quá!

As for me, I want to go along with that group of students; staying here all the time is just too dull!

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Riêng phần Tư Cầu, anh ta đứng ngẩn ngơ một hồi, lòng vừa lo sợ vừa rối bời.”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 7
“Riêng phần Quít, nó cụt hứng thình lình và nó tiu nghỉu vì mất đối tượng.”
Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp, Chương 8
“Riêng phần tôi, tôi cũng mong cho cô được sớm yên thân.”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 1.1
“Riêng phần con Hạnh, nó bồn chồn vô cùng và đến chúa nhựt sau, thừa lúc nhà trường dẫn số học sinh lưu trú đi dạo chơi nó lẻn trốn đi tìm anh.”
Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương, Phần Thứ II
“Riêng phần anh anh muốn đi theo nhóm mấy anh sinh viên chớ ở đây hoài cũng chán quá!”
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “riêng phần”

“riêng phần” nghĩa là gì?

Lời mở đầu để tách riêng một người ra mà nói về người đó, sau khi đã nói tới những người khác, giống như còn về phần.

“riêng phần” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chú Tư Cầu của Lê Xuyên: “Riêng phần Tư Cầu, anh ta đứng ngẩn ngơ một hồi, lòng vừa lo sợ vừa rối bời.”

Từ “riêng phần” có nguồn gốc từ đâu?

“riêng phần” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.

“riêng phần” thuộc từ loại gì?

“riêng phần” thuộc từ loại quán ngữ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.