Cứng cáp, mạnh mẽ và cương quyết, không yếu mềm.
Tiếng Anh: Firm, strong and resolute, not soft or weak.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Cứng cáp, mạnh mẽ và cương quyết, không yếu mềm.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho gương mặt và giọng nói: gương mặt rắn rỏi, vẻ mặt khắc khổ nhưng rắn rỏi, giọng rắn rỏi hơn, những lời rắn rỏi. Nó thường khen người đàn ông cứng cỏi, cương quyết, nhưng cũng dùng cho người đàn bà biết cứng lòng trước tình cảm, như rắn rỏi mà phấn đấu.
🇬🇧 The corpus often uses it for faces and voices: a rugged face, a face austere but firm, a firmer voice, resolute words. It usually praises a strong, determined man, but is also used for a woman who stands firm against her feelings, as in struggling on resolutely.
Thí dụ:
Nàng đã cố gắng hết sức mình mới thốt ra được những lời rắn rỏi đó, trước mặt Xếp đồn.
She had made every effort to utter those firm words before the post commander.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônĐôi mắt chàng vẫn sáng quắc, gương mặt chàng vẫn rắn rỏi, ngang tàng.
His eyes still flashed, his face still rugged and proud.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmVũ nhìn tận vào mặt bạn, vẻ mặt nhuộm một màu khắc khổ nhưng rắn rỏi.
Vu looked straight into his friend's face, a face tinged with hardship but resolute.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu NướcMinh nhớ ra là hắn trắng trẻo, nhưng không được rắn rỏi lắm.
Minh remembered that he was fair skinned but not very sturdy.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênLan siết chặt lấy tay Hạnh, cái siết tay rắn rỏi chớ không phải cái siết tay êm dịu như ngày nào.
Lan squeezed Hanh's hand tightly, a firm grip and not the soft squeeze of former days.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữVẻ lo lắng hiện trên khuôn mặt rắn rỏi của cụ Vũ.
A look of worry showed on the rugged face of old Mr Vu.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên ThùyMặt chàng rắn rỏi cương quyết nhưng lại hiền từ.
His face was firm and determined, yet kindly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IIVẻ mặt nó có vẻ hiên ngang, rắn rỏi lạ thường.
His face looked unusually proud and resolute.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc LốiÔng ta gọi lần nữa, giọng rắn rỏi hơn.
He called again, his voice firmer.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamNàng muốn bắt chước Sơn, rắn rỏi mà phấn đấu với những nhu hoài của tình cảm.
She wanted to follow Son's example, resolutely struggling against the tender longings of her heart.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nàng đã cố gắng hết sức mình mới thốt ra được những lời rắn rỏi đó, trước mặt Xếp đồn.”“Đôi mắt chàng vẫn sáng quắc, gương mặt chàng vẫn rắn rỏi, ngang tàng.”“Vũ nhìn tận vào mặt bạn, vẻ mặt nhuộm một màu khắc khổ nhưng rắn rỏi.”“Minh nhớ ra là hắn trắng trẻo, nhưng không được rắn rỏi lắm.”“Lan siết chặt lấy tay Hạnh, cái siết tay rắn rỏi chớ không phải cái siết tay êm dịu như ngày nào.”“Vẻ lo lắng hiện trên khuôn mặt rắn rỏi của cụ Vũ.”“Mặt chàng rắn rỏi cương quyết nhưng lại hiền từ.”“Vẻ mặt nó có vẻ hiên ngang, rắn rỏi lạ thường.”