Cứng cáp, chắc nịch, có sức mạnh; nói về thân thể, bắp thịt hay đồ vật.
Tiếng Anh: Firm, solid and strong; of the body, muscles or objects.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Cứng cáp, chắc nịch, có sức mạnh; nói về thân thể, bắp thịt hay đồ vật.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho tay chân và thân hình khỏe mạnh: đôi tay rắn chắc, bàn tay rắn chắc, bắp thịt rắn chắc, thân thể rắn chắc cân đối. Nó cũng dùng cho đồ vật bền chắc, như tấm da thuộc rắn chắc. Theo nghĩa bóng, bàn tay không rắn chắc là không giữ nổi điều mình có.
🇬🇧 The corpus often uses it for strong limbs and bodies: firm arms, strong hands, hard muscles, a solid, well proportioned build. It is also used for durable objects, like sturdy tanned leather. Figuratively, a hand that is not firm cannot hold on to what it has.
Thí dụ:
Đàm thường ôm nàng trong đôi tay rắn chắc của chàng và hôn nhẹ lên khắp mặt nàng.
Dam often held her in his strong arms and kissed her face gently all over.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang LưngTay ông ta run run, mặc dầu ngày thường, đó là hai bàn tay khá rắn chắc.
His hands trembled, though ordinarily they were quite firm.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmPhương đưa nàng trở lại bàn, cánh tay nàng nằm gọn trong bàn tay rắn chắc của Phương.
Phuong led her back to the table, her arm snug in Phuong's strong hand.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngSáu Lượm sửng sốt và như chết cứng trong vòng tay rắn chắc của cô gái.
Sau Luom was stunned and froze in the girl's strong arms.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuChàng xoay trần, mồ hôi nhễ nhại, thân thể rắn chắc cân đối.
He was stripped to the waist, dripping with sweat, his body firm and well proportioned.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônBan đầu không ai tin ông thành công, dần dần ông cố công thuộc thành những tấm da tốt, rắn chắc không có mùi hôi.
At first no one believed he would succeed, but gradually he worked hard to tan fine hides, sturdy and without odor.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủQuả nàng đã sắm được, nhưng bằng một bàn tay không rắn chắc nên nó sắp vuột khỏi tay nàng nay mai gì đây không rõ.
She had indeed gotten it, but with a hand not firm enough, so it was about to slip from her grasp any day now.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoNếu bên nữ không có Thu-Vân mà hai chơn mạnh-mẽ với những bắp thịt rắn chắc đá nước lẹ không kịp tránh, thì họ đã thua bên nam xiểng-liểng.
If the girls' side had not had Thu Van, with strong legs and hard muscles kicking water too fast to dodge, they would have lost badly to the boys.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối CùngChàng chỉ mới có hăm chín thôi; sự tập luyện hằng ngày đã cho chàng những bắp thịt rắn chắc, hai nắm tay có thể đấm xuống là đập bể hai chén ăn cơm úp.
He was only twenty nine; daily training had given him hard muscles, and two fists that could smash two upturned rice bowls with one blow.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IITôi nhìn Vũ, thằng bé ngồi trên đôi vai rắn chắc của chàng, hai tay cu Tý quờ quạng nắm chặt tóc bố.
I looked at Vu, the little boy sitting on his strong shoulders, little Ty's hands flailing and gripping his father's hair.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đàm thường ôm nàng trong đôi tay rắn chắc của chàng và hôn nhẹ lên khắp mặt nàng.”“Tay ông ta run run, mặc dầu ngày thường, đó là hai bàn tay khá rắn chắc.”“Phương đưa nàng trở lại bàn, cánh tay nàng nằm gọn trong bàn tay rắn chắc của Phương.”“Sáu Lượm sửng sốt và như chết cứng trong vòng tay rắn chắc của cô gái.”“Chàng xoay trần, mồ hôi nhễ nhại, thân thể rắn chắc cân đối.”“Ban đầu không ai tin ông thành công, dần dần ông cố công thuộc thành những tấm da tốt, rắn chắc không có mùi hôi.”“Quả nàng đã sắm được, nhưng bằng một bàn tay không rắn chắc nên nó sắp vuột khỏi tay nàng nay mai gì đây không rõ.”“Nếu bên nữ không có Thu-Vân mà hai chơn mạnh-mẽ với những bắp thịt rắn chắc đá nước lẹ không kịp tránh, thì họ đã thua bên nam xiểng-liểng.”