Trở lại từ điển

nam dương

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nam dương” là gì?

Nam Dương là tên cũ của nước Indonesia và quần đảo ở đó, chữ Hán viết 南洋, nghĩa là biển phía nam.

Tiếng Anh: Nam Duong is the old Vietnamese name for Indonesia and its archipelago, literally the southern seas.

Cách đọc
nam dương(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nam dương”:

1 nét nghĩa
1tên cũ của Indonesiađịa danh[trang trọng]
B2

🇻🇳 Chữ Hán viết 南洋, 南 là phía nam, 洋 là biển lớn: tên cũ của nước Indonesia và quần đảo Nam Dương, dùng nhiều trong sách báo miền Nam trước đây. Tiếng Mã Lai Nam Dương là tiếng Indonesia.

🇬🇧 A Sino-Vietnamese name, nam meaning south and duong meaning ocean: the old name for Indonesia and the Indonesian archipelago, widely used in Southern books and newspapers of the past. Tieng Ma Lai Nam Duong means the Indonesian language.

Cụm thường gặp:
Nam Dương quần đảoxứ Nam DươngMã Lai Nam Dương
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + nam dươngđọc / xem / viết / lưu + nam dươngnam dương + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Chuyến trở về, quan Thái giám mua ngọc ngà châu báu, các sản phẩm miền nhiệt đới từ Ấn Độ, Nam Dương quần đảo, Chiêm Thành, Mã Lai, Xiêm, Việt Nam đem về dâng cho vua.

On the way home the eunuch bought jewels and treasures and tropical goods from India, the Indonesian archipelago, Champa, Malaya, Siam and Vietnam to present to the emperor.

Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích Củ

Đa số dân ở xứ Nam Dương thuộc chủng Mã Lai, trong đó có cả Cổ Mã Lai và Kim Mã Lai.

Most of the people of Indonesia belong to the Malay race, including both Proto-Malays and Deutero-Malays.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nam Dương đọc là: Mâu Sú Sú”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 11. Phụ lục và kết luận
“Tân Gia Ba và Nam Dương”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Vùng Rạch Giá đất rộng người thưa
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nam dương”

“nam dương” nghĩa là gì?

Nam Dương là tên cũ của nước Indonesia và quần đảo ở đó, chữ Hán viết 南洋, nghĩa là biển phía nam.

“nam dương” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Nam Dương đọc là: Mâu Sú Sú”

Chữ Hán Nôm và chiết tự của “nam dương” là gì?

“nam dương” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 南 (nam), 洋 (dương). Lớp từ vựng: Sino-Vietnamese.

“nam dương” có biến thể vùng miền nào?

“nam dương” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: nam dương (Nam Bộ và Sài Gòn).

“nam dương” thuộc từ loại gì?

“nam dương” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.