Rộn ràng, nôn nao, háo hức; cũng tả cảnh đông người nhộn nhịp.
Tiếng Anh: Eager and excited, full of anticipation; also of a crowd bustling with activity.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Rộn ràng, nôn nao, háo hức; cũng tả cảnh đông người nhộn nhịp.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn dùng nó cho hai điều. Một là lòng người háo hức mong chờ: lòng anh náo nức mong chóng tới, bọn thiếu nữ náo nức ôn lại những ngày vui, náo nức muốn rõ câu chuyện. Hai là cảnh đông người xôn xao, như thiên hạ náo nức trước cửa trường, hành khách chen lấn coi rất náo nức, trong khám người ta náo nức. Nó hay đi với lòng và lạ lùng.
🇬🇧 The corpus uses it for two things. First, eager anticipation: his heart eager to arrive, the girls excitedly recalling happy days, eager to know the story. Second, a bustling crowd, like people thronging the school gate, passengers jostling in a hubbub, a commotion in the prison. It pairs with heart and strangely.
Thí dụ:
Đến bữa xướng danh thiên-hạ náo nức trước cửa trường mà trông nghe tin tức.
On results day people thronged eagerly at the school gate for news.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaXe lửa ngừng trước nhà ga, hành khách chen lấn kẻ lên người xuống coi rất náo nức.
The train stopped at the station, passengers jostling on and off in a lively hubbub.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngônNgồi trên xe dẫn đầu, bọn thiếu nữ náo nức ôn lại những ngày vui vừa qua.
Sitting in the lead car, the girls eagerly recalled the happy days just past.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữLòng anh náo nức, mong chóng tới khúc sông Hương nơi có cầu Trường Tiền.
My heart was eager, longing to reach the bend of the Perfume River where the Truong Tien bridge stands.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngGiữa lúc muôn lòng đang náo nức, bỗng một tiếng đông trên không làm cho cả thảy giật mình.
While every heart was stirred, a noise in the sky suddenly startled everyone.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu NướcTừ chiều hôm qua, nàng đã thấy sự khác lạ đó đến với mình và đêm rồi nàng lại náo nức lạ lùng.
Since yesterday afternoon she had felt that strangeness come over her, and last night she was strangely restless.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônTừ nay giờ không ai náo nức thăm người bịnh cả.
For a while now nobody has been eager to visit the patient.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhLại một hồi lâu im lặng nữa khiến Huấn náo nức muốn rõ câu chuyện có vẻ bí mật mà cô gái ngại lời mãi, chưa nói ra được.
Another long silence made Huan eager to know the seemingly secret story the girl kept hesitating to tell.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngSau nhà bếp dạng người còn náo nức.
Behind the kitchen people were still bustling about.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhThủ Nghĩa lồm cồm đứng dậy rồi chạy lại nép cửa lóng tai nghe coi nửa đêm có việc chi mà trong khám người ta náo nức như vậy.
Thu Nghia scrambled up and ran to press against the door, listening to find out what was going on in the jail at midnight to cause such a commotion.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim QuiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đến bữa xướng danh thiên-hạ náo nức trước cửa trường mà trông nghe tin tức.”“Xe lửa ngừng trước nhà ga, hành khách chen lấn kẻ lên người xuống coi rất náo nức.”“Ngồi trên xe dẫn đầu, bọn thiếu nữ náo nức ôn lại những ngày vui vừa qua.”“Lòng anh náo nức, mong chóng tới khúc sông Hương nơi có cầu Trường Tiền.”“Giữa lúc muôn lòng đang náo nức, bỗng một tiếng đông trên không làm cho cả thảy giật mình.”“Từ chiều hôm qua, nàng đã thấy sự khác lạ đó đến với mình và đêm rồi nàng lại náo nức lạ lùng.”“Từ nay giờ không ai náo nức thăm người bịnh cả.”“Lại một hồi lâu im lặng nữa khiến Huấn náo nức muốn rõ câu chuyện có vẻ bí mật mà cô gái ngại lời mãi, chưa nói ra được.”