Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nắm chặt” là gì?

Nắm vật gì trong tay thiệt cứng, không cho sút ra, không buông.

Tiếng Anh: To grip something firmly in the hand so that it cannot slip away.

Cách đọc
nắm chặt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nắm chặt”:

1 nét nghĩa
1nắm thiệt cứng, không buôngđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Nắm là co bàn tay lại mà giữ, chặt là cứng, khít, không lỏng. Nắm chặt là nắm cho thiệt cứng. Trong kho văn Nam Bộ thứ bị nắm chặt hay nhứt là bàn tay người khác: tay chồng, tay anh, để giữ người ta lại, để an ủi hay vì thương. Kế đó là đồ vật như bức thư, hột lúa, tay lái. Người ta cũng nắm chặt hai bàn tay mình lúc gồng sức hay lúc xúc động. Nó hay đi với lấy và lại: nắm chặt lấy, nắm chặt lại.

🇬🇧 The first element is to close the hand around something, the second means tight, firm, not loose. Together they mean holding very firmly. In the Southern corpus what is gripped most often is another person's hand, a husband's, a companion's, a pair of thin hands, to hold someone back, to comfort, or out of love. Next come objects such as a letter, grains of rice, a steering wheel. People also clench their own two hands when summoning strength or when moved. It often takes words meaning hold on to and together: gripping hold of, gripping tight.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nắm chặt + tân ngữnắm chặt + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nắm chặt

Thí dụ:

Nghe nói thế, Hùng muốn trở ra về, nhưng không được nữa: tôi đã nắm chặt tay anh.

Hearing that, Hung wanted to turn back and go home, but it was too late: I had a firm grip on his hand.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Người đàn bà nắm chặt đôi tay gầy gò của tôi như thể sợ tôi tan mất đâu đó.

The woman held my thin hands tight, as if afraid I would melt away somewhere.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi

Tây Nhạn ngẩng mặt nhìn trời cao, đôi bàn tay nắm chặt, đôi mắt long lanh.

Tay Nhan raised his face to the high sky, both hands clenched, eyes shining.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối

Trong phút giây, ông Bá Vạn nắm chặt hai bàn tay để tập trung sinh lực, mắt sáng lên.

For a moment Ba Van clenched both hands to gather his strength, and his eyes lit up.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Phấn vội nắm chặt lấy bàn tay của Tư Cầu và lặng thinh ngước mắt đăm đăm nhìn anh ta.

Phan quickly gripped Tu Cau's hand and, without a word, looked up and gazed at him steadily.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Mỗi người cầm một cây phướng ở tay mặt, tay trái thì nắm chặt hột lúa.

Each person held a banner in the right hand, and in the left clutched grains of rice.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Thọ vẫn nắm chặt bức thư của Hà Anh trong tay, cúi đầu chào Ban Phánh.

Tho still held Ha Anh's letter tight in his hand as he bowed to Ban Phanh.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Cùng lúc đó bàn tay của Triều lần tìm bàn tay Trà và nắm chặt lại.

At the same moment Trieu's hand felt its way to Tra's and held it tight.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Nàng nắm chặt tay chồng, hắn xem ra cũng không được vững dạ lắm.

She gripped her husband's hand; he too seemed none too steady in his nerve.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng

Minh càng nắm chặt tay lái hơn và ngồi thẳng mình, chàng bậm môi, cắn răng, mắt đổ lửa.

Minh gripped the steering wheel all the harder and sat up straight, lips pressed, teeth clenched, eyes blazing.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nghe nói thế, Hùng muốn trở ra về, nhưng không được nữa: tôi đã nắm chặt tay anh.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Ba Sao Giữa Giời
“Người đàn bà nắm chặt đôi tay gầy gò của tôi như thể sợ tôi tan mất đâu đó.”
Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi, Chương 1
“Tây Nhạn ngẩng mặt nhìn trời cao, đôi bàn tay nắm chặt, đôi mắt long lanh.”
Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối, II.Văn tài và võ tài
“Trong phút giây, ông Bá Vạn nắm chặt hai bàn tay để tập trung sinh lực, mắt sáng lên.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 2
“Phấn vội nắm chặt lấy bàn tay của Tư Cầu và lặng thinh ngước mắt đăm đăm nhìn anh ta.”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 8
“Mỗi người cầm một cây phướng ở tay mặt, tay trái thì nắm chặt hột lúa.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Ông Nguyễn Mại xử án
“Thọ vẫn nắm chặt bức thư của Hà Anh trong tay, cúi đầu chào Ban Phánh.”
Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn, Chương 7
“Cùng lúc đó bàn tay của Triều lần tìm bàn tay Trà và nắm chặt lại.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 11
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nắm chặt”

“nắm chặt” nghĩa là gì?

Nắm vật gì trong tay thiệt cứng, không cho sút ra, không buông.

“nắm chặt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ký Thác của Bình Nguyên Lộc: “Nghe nói thế, Hùng muốn trở ra về, nhưng không được nữa: tôi đã nắm chặt tay anh.”

Từ “nắm chặt” có nguồn gốc từ đâu?

“nắm chặt” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.

“nắm chặt” thuộc từ loại gì?

“nắm chặt” thuộc từ loại động từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.