Nghĩa của “nẳm” là gì?
Nẳm là tiếng Nam Bộ cũ, nói gộp năm ấy, chỉ năm đã qua; nẳm nay là từ năm ấy tới nay, mấy năm nay.
Tiếng Anh: An old Southern word fusing nam ay, that year; nam nay means from that year until now, all these years.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nẳm”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tiếng Nam Bộ cũ, nói gộp năm ấy, chỉ một năm đã qua; nẳm nay là từ năm ấy tới nay, cũng như hổm nay là từ hôm ấy tới nay.
🇬🇧 An old Southern word fusing nam ay, that year, referring to a year gone by; nam nay means from that year until now, just as hom nay (with a hook tone) means from that day until now.
Thí dụ:
Nẳm nay tôi có thấy ông già nào đâu.
I have not seen any old man in all these years.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaCâu hỏi thường gặp về “nẳm”
“nẳm” nghĩa là gì?
Nẳm là tiếng Nam Bộ cũ, nói gộp năm ấy, chỉ năm đã qua; nẳm nay là từ năm ấy tới nay, mấy năm nay.
Chữ Hán Nôm và chiết tự của “nẳm” là gì?
“nẳm” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 南 (nẳm). Lớp từ vựng: Rare Vietnamese dialectal time word.
“nẳm” có biến thể vùng miền nào?
“nẳm” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: nẳm; năm ấy (Phương ngữ, chưa định vị chắc), từ nẳm đến giờ; hồi nẳm (Văn bản phương ngữ).
“nẳm” thuộc từ loại gì?
“nẳm” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc C1.
“nẳm” được dùng trong câu như thế nào?
Thí dụ câu dùng “nẳm”: “Nẳm nay tôi có thấy ông già nào đâu.” (nghĩa: I have not seen any old man in all these years.).
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.