To haunt, a thought returning unbidden and unshakable.
Tiếng Anh: Là một hình ảnh hay một ý nghĩ cứ trở đi trở lại trong trí, mình không mời mà nó tới, không đuổi được.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To haunt, a thought returning unbidden and unshakable.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Một hình ảnh hay một ý nghĩ cứ trở đi trở lại trong trí, mình không mời mà nó tới, không đuổi được. Cái ám ảnh làm chủ ngữ chớ không phải người, nên nói cái chết ám ảnh tôi chớ ít nói tôi ám ảnh cái chết.
🇬🇧 An image or a thought that keeps returning to the mind, coming unbidden and refusing to be driven off. The thing haunts and not the person, so one says death haunts me rather than the reverse.
Thí dụ:
Những kẻ sống độc thân, nếu không bịnh hoạn, sẽ bị xác thịt ám ảnh không thôi.
Those who live single, if they are not sickly, will be haunted by the flesh without ceasing.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngTrong tiếng cười vui của hai đứa, Nguyễn vẫn bị ám ảnh bởi chuyến đi tất niên.
Amid the two of them laughing he was still haunted by that year end journey.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngNga không bị riêng một thứ gì ám ảnh để cứ bắt người đối thoại nghe mãi thứ đó.
She was not haunted by any one thing that would make her force it on whoever she talked to.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngSuy luận thế, và suy luận rất hợp lý, Suzanne vẫn không thoát khỏi ám ảnh nợ nần.
Reasoning so, and reasoning very soundly, she still could not escape the haunting of her debts.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngTôi vẫn bị ám ảnh một điều gì đó có thể xẩy ra cho tình yêu của chúng tôi.
I was still haunted by something that might happen to our love.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiCái chết ám ảnh Cúc Huyền nặng nề, và thường xuyên bằng những cơn ác mộng.
Death haunted her heavily and often by way of nightmares.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaCái chết của bác chín Khoa dù sao cũng là một ám ảnh, lo sợ đối với tôi.
That man's death was in any case a haunting and a fear to me.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua ITrà muốn cho chất xà phòng trôi đi tất cả những ám ảnh còn để lại trên da thịt mình.
She wished the soap would wash away all the hauntings left on her skin.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiTôi cứ bị cái chết của chính tôi ám ảnh tôi hoài nên tôi quên tất cả mọi chuyện khác.
My own death kept haunting me so that I forgot everything else.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaTừ đây, nàng khỏi phải bị hối hận nào đeo đuổi theo để ám ảnh nàng nữa.
From now on no remorse would pursue and haunt her any more.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Những kẻ sống độc thân, nếu không bịnh hoạn, sẽ bị xác thịt ám ảnh không thôi.”“Trong tiếng cười vui của hai đứa, Nguyễn vẫn bị ám ảnh bởi chuyến đi tất niên.”“Nga không bị riêng một thứ gì ám ảnh để cứ bắt người đối thoại nghe mãi thứ đó.”“Suy luận thế, và suy luận rất hợp lý, Suzanne vẫn không thoát khỏi ám ảnh nợ nần.”“Tôi vẫn bị ám ảnh một điều gì đó có thể xẩy ra cho tình yêu của chúng tôi.”“Cái chết ám ảnh Cúc Huyền nặng nề, và thường xuyên bằng những cơn ác mộng.”“Cái chết của bác chín Khoa dù sao cũng là một ám ảnh, lo sợ đối với tôi.”“Trà muốn cho chất xà phòng trôi đi tất cả những ám ảnh còn để lại trên da thịt mình.”