Uneasy in conscience, lighter than remorse and longer lasting.
Tiếng Anh: Là bứt rứt trong lòng vì nghĩ mình có phần lỗi hoặc có phần nợ với ai, nên nó nhẹ hơn hối hận mà dai hơn.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Uneasy in conscience, lighter than remorse and longer lasting.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bứt rứt trong lòng vì nghĩ mình có phần lỗi hoặc có phần nợ với ai. Nó nhẹ hơn hối hận mà dai hơn, vì cái lỗi thường không rõ ràng đủ để xin lỗi, nên người ta cứ mang nó hoài.
🇬🇧 Uneasy within from thinking oneself partly at fault or partly in another's debt. It weighs less than remorse and lasts longer, for the fault is seldom clear enough to apologise for, so one carries it on.
Thí dụ:
Mạc Anh kiêu hãnh mỉm cười, trong lúc Hoàng hậu và bá quan đều cúi đầu áy náy.
He smiled proudly while the queen and all the officers bowed their heads uneasily.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tiểu Anh HùngTuy nàng đủ bản lĩnh tự vệ nhưng tốt hơn, không nên để Tâm phải áy náy lo sợ.
Though she had mettle enough to defend herself, better not to leave him uneasy and afraid.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápNghe chị Phượng than thở là mẹ khổ sở áy náy vậy mà với Uyên, mẹ thản nhiên.
Hearing her sister complain, their mother was miserable and uneasy, and yet toward her she was unconcerned.
Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày XưaTôi ngồi bên cạnh chồng, nhìn chàng ăn với đôi mắt thương yêu sâu đậm và niềm áy náy vô biên.
I sat beside my husband and watched him eat with deep loving eyes and a boundless unease.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiTao cũng thích mặc áo phù dâu cho thiên hạ tán, nhưng nên kiêng cử một tí cho khỏi áy náy về sau.
I too should like a bridesmaid's dress and to be admired, but better to hold back a little and not be uneasy afterwards.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân SáoAnh em đờn ca cảm thấy áy náy vì bầu không khí hơi bất hòa.
The players and singers felt uneasy at the somewhat discordant air.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauĐiều này làm Dương thấy áy náy và thương mẹ hơn.
This left him uneasy and loving his mother the more.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiKim tỏ vẻ áy náy, thập thò ở cửa phòng nhìn tôi.
She looked uneasy, hovering at the door of the room and looking at me.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngRiêng Thọ, chàng rất áy náy vì sự hiện diện của Hà Anh hôm nay nên vẫn để tâm đến từng cử chỉ lời nói của nàng.
As for him, he was much uneasy at her being there today and so minded her every gesture and word.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônTư Thiện cứ áy náy, trông cho mặt trời mọc.
He kept uneasy and watched for the sun to rise.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mạc Anh kiêu hãnh mỉm cười, trong lúc Hoàng hậu và bá quan đều cúi đầu áy náy.”“Tuy nàng đủ bản lĩnh tự vệ nhưng tốt hơn, không nên để Tâm phải áy náy lo sợ.”“Nghe chị Phượng than thở là mẹ khổ sở áy náy vậy mà với Uyên, mẹ thản nhiên.”“Tôi ngồi bên cạnh chồng, nhìn chàng ăn với đôi mắt thương yêu sâu đậm và niềm áy náy vô biên.”“Tao cũng thích mặc áo phù dâu cho thiên hạ tán, nhưng nên kiêng cử một tí cho khỏi áy náy về sau.”“Anh em đờn ca cảm thấy áy náy vì bầu không khí hơi bất hòa.”“Điều này làm Dương thấy áy náy và thương mẹ hơn.”“Kim tỏ vẻ áy náy, thập thò ở cửa phòng nhìn tôi.”