Trở lại từ điển

áo bà ba

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “áo bà ba” là gì?

Kiểu áo ngắn Nam Bộ, cài nút giữa thân trước, có túi, mặc với quần dài đen hay trắng, đàn ông đàn bà đều bận; nói rộng ra, áo bà ba chỉ người bình dân bận thứ áo đó.

Tiếng Anh: The short, front-buttoned blouse of Southern Vietnam, worn with long trousers by men and women alike; by extension, the plain working people who wear it.

Cách đọc
áo bà ba(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “áo bà ba”:

2 nét nghĩa
1kiểu áo ngắn cài nút giữa, quen ở Nam Bộy phục[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Kiểu áo ngắn tới ngang hông, cài nút giữa thân trước, thường có túi, bằng vải, lụa hay ni lông, mặc với quần dài; đàn bà lẫn đàn ông đều bận, ở nhà, đi làm hay ra đồng. Áo bà ba đen, áo bà ba trắng là hai màu quen thuộc.

🇬🇧 A hip-length blouse buttoned down the front, usually with pockets, made of cotton, silk or nylon and worn with long trousers; women and men alike wear it at home, at work or in the fields. Black and white are the familiar colours.

Cụm thường gặp:
áo bà ba đenáo bà ba trắngtúi áo bà bamặc áo bà baáo bà ba lụa
Mẫu ngữ pháp:
bộ / cái / chiếc + áo bà bamặc / may / giặt / phơi + áo bà baáo bà ba + vừa vặn / đẹp mắt

Thí dụ:

Và nếu cần định nghĩa cho cái áo bà ba, ta cứ gọi nó là phân nửa cái áo dài tân thời.

And if we must define the ao ba ba, we can simply call it half of a modern ao dai.

Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không

Thị Mùi đã thay áo dài mà mặc áo bà ba lụa trắng, rồi ra ngồi trên ván ăn trầu.

Thi Mui had taken off her long dress and put on a white silk ao ba ba, then went out to sit on the plank bed and chew betel.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Giờ thì Hiếu mặc quần vải đen ống rộng như thường, áo bà ba cũng may bằng vải đen.

Now Hieu wore wide black cotton trousers as usual, and her ao ba ba was also made of black cotton.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Bà mua vải trắng may áo bà ba cho con vú bận đặng bồng em cho sạch sẽ.

She bought white cloth to have an ao ba ba made for the nursemaid to wear, so she would be clean when she carried the baby.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Sáng sớm, thầy đích thân bơi chiếc xuồng nhỏ, mặc áo bà ba như bọn đốn củi lậu, đội nón lá che khuất nửa mặt.

Early in the morning he paddled the little boat himself, dressed in an ao ba ba like the illegal woodcutters, with a palm leaf hat hiding half his face.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Cô vốn không ưa chiếc áo bà ba hàng bông màu sặc sỡ và cắt bỏ eo một cách quê kệch này nhưng cũng khẽ gật đầu.

She had never liked this gaudy flowered ao ba ba with its clumsily taken-in waist, but she gave a small nod all the same.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Nàng đã nhận ra chiếc áo bà ba quen thuộc của mẹ.

She had recognised her mother's familiar ao ba ba.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Bỗng dưng chàng nhớ đến hình ảnh cô gái nhỏ mặc áo bà ba trắng, thường ngồi câu dưới mé sông trước nhà, trong những buổi hoàng hôn.

Suddenly he remembered the little girl in a white ao ba ba who used to sit fishing by the river in front of the house at dusk.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Anh xe lôi đưa nó đi năm đồng bảy đổi rồi mà gặp cô nào mặc áo bà ba, Tư Cầu cũng lắc đầu cả.

The motor-cart driver had taken him round to five or seven places, but every girl they met was in an ao ba ba, and Tu Cau shook his head at all of them.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
2người bình dân bận áo bà baxã hội[thân mật]
B2

🇻🇳 Nói rộng ra, mấy chị áo bà ba, bọn áo bà ba là người bình dân, lao động, lấy cái áo họ bận mà gọi, đối lại với người sang mặc áo dài hay đồ Tây.

🇬🇧 By extension, the plain working people, named after the blouse they wear, as opposed to the well-to-do in ao dai or Western clothes.

Cụm thường gặp:
mấy chị áo bà ba
Mẫu ngữ pháp:
bộ / cái / chiếc + áo bà bamặc / may / giặt / phơi + áo bà baáo bà ba + vừa vặn / đẹp mắt

Thí dụ:

Nhưng từ thuở giờ chúng nó chỉ dám xịt mấy chị áo bà ba thôi, bữa nay quân đó lại cả gan xịt vào các bà các cô sang trọng nữa.

Until now those rascals only dared to spray the plain women in ao ba ba, but today the gang had the nerve to spray the smart ladies as well.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hắn mặc đến ba chiếc áo bà ba.”
Bình Nguyên Lộc, Tân Liêu Trai, Ma mới
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “áo bà ba”

“áo bà ba” nghĩa là gì?

Kiểu áo ngắn Nam Bộ, cài nút giữa thân trước, có túi, mặc với quần dài đen hay trắng, đàn ông đàn bà đều bận; nói rộng ra, áo bà ba chỉ người bình dân bận thứ áo đó.

“áo bà ba” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tân Liêu Trai của Bình Nguyên Lộc: “Hắn mặc đến ba chiếc áo bà ba.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.