Influence, a force that alters without commanding.
Tiếng Anh: Là sức của một cái này làm đổi một cái kia mà không cần ra lịnh, nên nó âm thầm và thường chỉ thấy về sau.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Influence, a force that alters without commanding.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Sức của một cái này làm đổi một cái kia mà không cần ra lịnh. Vì nó âm thầm nên thường chỉ thấy về sau, và người chịu ảnh hưởng hay không biết mình đang chịu. Nó dùng cả cho người, cho sách, cho xứ.
🇬🇧 The power of one thing to alter another without commanding it. Being quiet it is usually seen only afterwards, and the one under it often does not know. It serves for people, for books and for countries alike.
Thí dụ:
Chàng thấy mình giàu tưởng tượng quá vì bị ảnh hưởng của loại truyện nghẹt thở.
He found himself too full of fancy from the influence of breathless fiction.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhNhững tập tục nầy nhứt định có ảnh hưởng với người lưu dân từ miền Trung đến.
These customs certainly had an influence on the settlers who came from the centre.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngTrước nhất, hắn muốn loại bớt ảnh hưởng và cướp mất một phần quyền lợi của cậu.
First of all he wished to cut back the other's influence and seize a part of his interest.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaNgười chết rồi vẫn có thể lưu lại ảnh hưởng tốt hoặc xấu đối với người sống.
One who has died may still leave a good or a bad influence on the living.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamSi tình là một hình thức yêu tiêu cực, không gây ảnh hưởng được nơi kẻ mà ta si.
Infatuation is a passive form of love and works no influence on the one we dote upon.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoSự chuyển hóa của họ cũng do ảnh hưởng Phạn ngữ chớ xưa kia thì họ không có.
Their change too came from the influence of Sanskrit, for formerly they had none.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamNếu để lâu, cô ta sẽ chửi mắng, gây ảnh hưởng không tốt trước mặt bọn hộ vệ.
If it drags on she will rail at him and work a bad influence before the guards.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònẢnh hưởng của một đô thị lớn, rất nhỏ trong sự thay đổi nếp sống của chàng.
A great city's influence was very small in changing his way of life.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpHãng xe hơi Việt Nam của Lê Thành Cang tự nhiên phải chịu ảnh hưởng của thời cuộc.
His motor firm naturally had to bear the influence of the times.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnSống giữa những đua chen của các bà chị sống vội, Uyên chưa bị ảnh hưởng.
Living amid the striving of her hurrying sisters, she was not yet under their influence.
Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày XưaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chàng thấy mình giàu tưởng tượng quá vì bị ảnh hưởng của loại truyện nghẹt thở.”“Những tập tục nầy nhứt định có ảnh hưởng với người lưu dân từ miền Trung đến.”“Trước nhất, hắn muốn loại bớt ảnh hưởng và cướp mất một phần quyền lợi của cậu.”“Người chết rồi vẫn có thể lưu lại ảnh hưởng tốt hoặc xấu đối với người sống.”“Si tình là một hình thức yêu tiêu cực, không gây ảnh hưởng được nơi kẻ mà ta si.”“Sự chuyển hóa của họ cũng do ảnh hưởng Phạn ngữ chớ xưa kia thì họ không có.”“Nếu để lâu, cô ta sẽ chửi mắng, gây ảnh hưởng không tốt trước mặt bọn hộ vệ.”“Ảnh hưởng của một đô thị lớn, rất nhỏ trong sự thay đổi nếp sống của chàng.”