Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Cái đè xuống, cái người ta làm cho mình phải chịu theo ý họ; theo nghĩa vật lý là sức ép của hơi, của nước, của không khí đè lên một mặt.

Tiếng Anh: A force bearing down, what others bring to bear so that one must follow their will; in the physical sense, the pressure of steam, water or air upon a surface.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
áp lực(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Cái đè xuống, cái người ta làm cho mình phải chịu theo ý họ; theo nghĩa vật lý là sức ép của hơi, của nước, của không khí đè lên một mặt.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

2 nét nghĩa
1cái đè xuống cho mình phải chịu theo ý người khácđời sống[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Áp là đè, lực là sức. Trong kho văn Nam Bộ nó gần như luôn đi với hai động từ là làm và gây: làm áp lực với con, gây áp lực với tôi. Nó nhận chữ với rồi tới người bị đè, và nhận chữ của rồi tới người đè: áp lực của gia đình tôi, áp lực của chú. Và kho văn có một câu rất tinh về nghề đó: phàm những kẻ làm áp lực, họ rất biết cái mức độ tối đa mà áp lực không gây nổ bùng.

🇬🇧 The elements mean to press down and force. In the Southern corpus it goes almost always with two verbs, to make and to bring on. It takes a word for on and then the one pressed, and a possessive for the one pressing. And the corpus has one shrewd line on the craft of it, that those who apply pressure know well the highest degree at which it will not burst out.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Nè, Liên có bao giờ làm áp lực cho em đến thăm anh lần thứ nhì hay không?

See here, did Lien ever put pressure on you to come and see me a second time.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Thế nghĩa là không còn ai để cầm chân bằng áp lực nào cả.

That is to say, there was no longer anyone to be held back by any pressure at all.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Nó nài nỉ khẩn khoản, gõ bàn chải cộp cộp lên hộp để gây áp lực với tôi.

He pleaded and begged, rapping a brush on the box to bring pressure on me.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Chàng muốn nhờ người mẹ làm áp lực với con để người con chấp nhận đề nghị của chàng.

He wanted the mother to put pressure on her child so the child would accept his proposal.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Phàm những kẻ làm áp lực, họ rất biết cái mức độ tối đa mà áp lực không gây nổ bùng.

Those who apply pressure know well the highest degree at which pressure will not burst out.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Tôi sanh cháu xong và cũng do áp lực của gia đình tôi, phải gởi cháu vào Cô nhi viện.

I bore the child and then, under pressure from my family, had to send it to the orphanage.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi

Thưa chú, chắc chắn cô ấy sẽ không ưng lấy cháu, nhưng cháu hy vọng vào áp lực của chú.

Sir, she will surely not consent to marry me, but I hope in your pressure.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Sự đòi tiền ráo riết có thể xem là một áp lực thật đó, nhưng xét cho kỹ thì không đúng.

Pressing hard for money may be reckoned a real pressure, but looked at closely it is not.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
2sức ép của hơi, nước, không khí lên một mặtkhoa học[trang trọng]
B2

🇻🇳 Nghĩa vật lý: sức ép mà hơi, nước hay không khí đè lên một mặt. Đồng hồ áp lực độ là cái đồng hồ đo sức ép ấy. Kho văn hay dùng nó mà ví: trời oi như một nồi xúp de bị nung nhiều giờ, áp lực mạnh vô cùng mà không ai xả xúc báp cho xì bớt hơi.

🇬🇧 In the physical sense, the force that steam, water or air presses upon a surface. A pressure gauge is the dial that measures it. The corpus likes to use it in comparisons, likening a sultry sky to a boiler fired for hours with nobody to open the valve.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Mặt nàng như mặt chiếc đồng hồ áp lực độ, Loan nhìn vào đó thì biết ngay.

Her face was like the dial of a pressure gauge, and Loan had only to look at it to know.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Bầu trời giống như một nồi xúp de bị nung nhiều giờ, áp lực mạnh vô cùng mà không ai xả xúc báp cho xì bớt hơi.

The sky was like a boiler fired for hours, the pressure enormous, and nobody to open the valve and let off some steam.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cái chuyện của họ là rún ép gia đình, dọa nạt gia đình để tạo áp lực đó thôi.”
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua I, II. Đường vào lý tưởng?
“Nè, Liên có bao giờ làm áp lực cho em đến thăm anh lần thứ nhì hay không?”
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 5
“Mặt nàng như mặt chiếc đồng hồ áp lực độ, Loan nhìn vào đó thì biết ngay.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Bơ Vơ
“Có khác chăng là anh bi trói buộc bởi chính những áp lực của cá nhân anh.”
Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng, Chương 3
“Nó nài nỉ khẩn khoản, gõ bàn chải cộp cộp lên hộp để gây áp lực với tôi.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 9
“Chàng muốn nhờ người mẹ làm áp lực với con để người con chấp nhận đề nghị của chàng.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I, Chương 5
“Phàm những kẻ làm áp lực, họ rất biết cái mức độ tối đa mà áp lực không gây nổ bùng.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 1
“Tôi sanh cháu xong và cũng do áp lực của gia đình tôi, phải gởi cháu vào Cô nhi viện.”
Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi, Chương 5