Giải nghĩa nhanh:

A southern Vietnamese family title for an older brother or a familiar man known by the family rank or name Hai; it often refers to the eldest brother, but conventions vary.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
anh hai(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Danh xưng Nam Bộ dùng cho anh trai hoặc người đàn ông thân thuộc được gọi theo số thứ tự hay tên Hai; trong nhiều gia đình là anh cả, nhưng cách đánh số không hoàn toàn giống nhau ở mọi nhà.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1anh trai hoặc người đàn ông thân thuộc được gọi theo số hay tên HaiQuan hệ thân tộc và xưng hô[regional]
B1

🇻🇳 Cách gọi anh trai, thường là người anh lớn nhất trong nhiều gia đình Nam Bộ, hoặc người đàn ông thân thuộc mang tên hay thứ Hai.

🇬🇧 A title for an older brother, often the eldest brother in southern families, or for a familiar man whose family rank or name is Hai.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
anh hai + động từgọi/nhờ/hỏi + anh haicủa + anh hai

Ví dụ dùng từ:

Anh hai đi làm về trễ nhưng vẫn ghé mua thuốc cho má.

The eldest brother came home late from work but still stopped to buy medicine for Mom.

Source: VietLayers editorial example

“Anh hai coi giùm em cái xe sao đạp nặng quá,” thằng Út nói.

“Anh Hai, could you check why my bicycle is so hard to pedal?” the youngest boy asked.

Source: VietLayers editorial example

Má để chìa khóa trên bàn rồi nhắn anh hai về nhớ khóa cửa sau.

Mom left the key on the table and reminded the older brother to lock the back door when he returned.

Source: VietLayers editorial example

Tết nào anh hai cũng đứng ra chia việc để cả nhà nấu nướng cho kịp.

Every Tết, the eldest brother divides up the chores so the family can finish cooking on time.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc áo này của anh hai, em đừng lấy mặc đi đá banh.

This shirt belongs to your older brother, so do not wear it to play football.

Source: VietLayers editorial example

Ba hỏi ý anh hai trước vì chuyện sửa mái nhà cần người phụ một tay.

Dad asked the eldest brother first because repairing the roof required another pair of hands.

Source: VietLayers editorial example

Anh hai chở hai em ra bến xe rồi mới quay về tiệm.

The older brother took his two younger siblings to the bus station before returning to the shop.

Source: VietLayers editorial example

Cả xóm quen gọi ông chủ lò bánh là anh hai dù không ai trong xóm là em ruột ông.

Everyone in the neighbourhood calls the bakery owner Anh Hai even though none of them is his sibling.

Source: VietLayers editorial example

“Anh hai uống cà phê không, em pha luôn một ly?” người thợ trẻ hỏi.

“Anh Hai, would you like coffee? I can make you a cup too,” the young worker asked.

Source: VietLayers editorial example

Khách cũ vừa bước vô đã gọi anh hai rồi kéo ghế ngồi ngay quầy.

The regular customer called out to Anh Hai as he entered and pulled up a chair at the counter.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Anh Hai của cháu muốn quàn cái quan tài chờ khi nào cháu đem mấy chục lượng vàng ra chia với ảnh, chừng đó ảnh mới cho động quan.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Xóm Cù Là
Đứa con đầu lòng được gọi là thằng Hai, đàn em gọi đó là anh Hai, mặc dầu đó là đứa thứ nhất.
Sơn Nam – Tô Nguyệt ĐìnhChuyện Xưa Tích Củ, Anh cả và anh hai
Anh Hai nói khi cùng đi bách bộ:
Sơn NamHồi Ký Sơn Nam - Từ U Minh Đến Cần Thơ, Chương 3
Anh hai con ảnh không đi đâu khác hơn là đến nhà cô Thu Nguyệt.
Bình Nguyên LộcKhi Từ Thức Về Trần, Chương 14