Nghĩa của “anh hai” là gì?
Người anh lớn nhứt trong nhà, vì miền Nam kêu con đầu lòng là thứ Hai; đặt trước tên để gọi người đàn ông thứ Hai (anh Hai Tam); cũng là tiếng gọi lịch sự một người đàn ông lạ.
Tiếng Anh: The eldest brother, since in the South the firstborn is called the second child; placed before a name for a man who is a Hai; and a polite way to address a man one does not know.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “anh hai”:
3 nét nghĩa🇻🇳 Người anh lớn nhứt trong nhà. Ở miền Nam con đầu lòng kêu là thứ Hai, không có thứ Một, nên anh Hai là anh cả; em út, cha mẹ, vợ và người trong xóm đều gọi như vậy.
🇬🇧 The eldest brother in a family. In the South the firstborn is counted as the second child, with no first, so anh Hai is the oldest brother; younger siblings, parents, his wife and neighbours all call him that.
Thí dụ:
Không biết anh Hai ảnh đau hay sao, mà hổm rày lâu quá rồi không thấy ảnh về.
I wonder whether my eldest brother is ill, for it has been a long while now and he has not come home.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặngAnh Hai ảnh lo làm ruộng cho thầy với má, chớ ảnh không làm tư làm riêng gì.
My eldest brother works the fields for Father and Mother; he does nothing for himself on the side.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tànNói cho phải, tuy anh Hai em ưa chơi bời, song cưới chị về thì ăn ở với chị cũng tử tế.
To be fair, though my eldest brother liked his fun, once he married you he treated you decently.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễuĐể tôi biểu anh Hai tôi mua cho tôi một cái máy đặng tôi chụp chơi.
I will ask my eldest brother to buy me a camera so I can take pictures for fun.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhAnh Hai tôi ở dưới Cần Thơ lên rồi rủ nhau đi đâu đó không biết.
My eldest brother came up from Can Tho, and they went off somewhere together, I do not know where.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầmAnh hai con ảnh không đi đâu khác hơn là đến nhà cô Thu Nguyệt.
Your eldest brother goes nowhere else but to Miss Thu Nguyet's house.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần🇻🇳 Đặt trước tên riêng để gọi một người đàn ông là con thứ Hai trong nhà mình: anh Hai Tam, anh Hai Cao, anh Hai Mến. Người Nam Bộ quen gọi nhau bằng thứ cộng với tên như vậy.
🇬🇧 Placed before a given name to address a man who is the eldest, the Hai, of his own family: anh Hai Tam, anh Hai Cao. Southerners commonly call one another by birth order plus name in this way.
Thí dụ:
Anh Hai Cao xét bài thì có 7 nút, chớ hổng phải 8; ảnh đòi 5 xu tụ dưới lại.
Hai Cao checked the cards and found seven points, not eight, so he asked for five cents back from the pot.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ông CửTưởng rằng theo anh Hai Tam lên giữa rừng thì sống yên ổn, chẳng ai quấy rầy.
He had thought that by following Hai Tam up into the middle of the forest he would live in peace, with nobody to bother him.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiCô cũng sắp lấy anh hai Mến chớ bộ không hay sao mà còn ham chuyện đá bóng đá gió khơi khơi.
You are about to marry Hai Men yourself, so do you not know better than to still be so keen on idle flirting?
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất🇻🇳 Tiếng gọi một người đàn ông lạ hay mới quen, lối nói lịch sự và thân thiện của người miền Nam, không cần biết người đó thứ mấy trong nhà.
🇬🇧 A Southern way to address a man one does not know or has just met, polite and friendly, whatever his actual place in his family.
Thí dụ:
Làm ơn cho tụi tui hỏi thăm một chút anh hai!
Excuse me, sir, could we ask you something for a moment?
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Anh Hai của cháu muốn quàn cái quan tài chờ khi nào cháu đem mấy chục lượng vàng ra chia với ảnh, chừng đó ảnh mới cho động quan.”“Đứa con đầu lòng được gọi là thằng Hai, đàn em gọi đó là anh Hai, mặc dầu đó là đứa thứ nhất.”“Anh Hai nói khi cùng đi bách bộ:”“Anh hai con ảnh không đi đâu khác hơn là đến nhà cô Thu Nguyệt.”Câu hỏi thường gặp về “anh hai”
“anh hai” nghĩa là gì?
Người anh lớn nhứt trong nhà, vì miền Nam kêu con đầu lòng là thứ Hai; đặt trước tên để gọi người đàn ông thứ Hai (anh Hai Tam); cũng là tiếng gọi lịch sự một người đàn ông lạ.
“anh hai” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Anh Hai của cháu muốn quàn cái quan tài chờ khi nào cháu đem mấy chục lượng vàng ra chia với ảnh, chừng đó ảnh mới cho động quan.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.