Nết tốt trong tánh người, như can đảm, nhẫn nại, khiêm tốn, hiền dịu.
Tiếng Anh: A good quality of character, such as courage, patience, modesty or gentleness.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Nết tốt trong tánh người, như can đảm, nhẫn nại, khiêm tốn, hiền dịu.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay gọi tên đức tính ngay sau nó: đức tính can đảm, đức tính nhẫn nại, đức tính khiêm tốn. Nó cũng hay đi với những chữ khen, như đức tính cao quí, đức tính lớn, và với ấy hay đó khi nhắc lại những nết vừa kể. Người ta nói phát triển, quí trọng hay làm gương bằng đức tính.
🇬🇧 The corpus often names the quality right after it: the virtue of courage, of patience, of modesty. It also goes with words of praise, like noble qualities or a great virtue, and with those when pointing back to traits just listed. People speak of developing, cherishing or setting an example by such qualities.
Thí dụ:
Tuy còn trẻ quá, chàng vẫn đủ đức tính can đảm và can cường của một tráng sĩ.
Though very young, he had all the courage and firmness of a warrior.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tiểu Anh HùngMình sống giữa cảnh đời thiên nhiên thì phải đặt tất cả đức tính vào lý thiên nhiên của Tạo Hoá.
Living amid nature, one must set all one's virtues by the natural order of the Creator.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhBao nhiêu đức tính đó cũng đủ làm gương sáng cho các em.
All those virtues are enough to set a shining example for the children.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đenNông nghiệp xứ ta chỉ nhờ ở ba đức tính ấy của họ.
Farming in our land rests only on those three virtues of theirs.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuCông có cái đức tính lớn của những kẻ hành động.
Cong had the great virtue of men of action.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpCháu biết được thiên tình sử đó rồi thì cháu sẽ kính yêu vong linh của ba cháu và quí trọng đức tính của má cháu.
Once you know that love story, you will revere your father's memory and cherish your mother's virtues.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoHoàn cảnh học đường luôn luôn phải tốt đẹp thuận tiện cho công việc phát triển các đức tính cao quí của học sinh.
The school environment must always be good and favorable for developing the noble qualities of the students.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữTôi chỉ trình diện một thiếu nữ đẹp, có duyên, có nết, nhưng riêng tôi, tôi thấy những đức tính ấy sâu đậm hơn độc giả.
I only present a young woman who is beautiful, charming and well mannered, but I myself see those qualities more deeply than the reader.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngTrên đường tầm đạo, ngày đi đêm nghỉ, ngài đã vượt qua nhiều phen nguy hiểm, nhọc nhằn, lòng ngài chẳng sờn với đức tính nhẫn nại.
On the road seeking the Way, travelling by day and resting by night, he passed through many dangers and hardships, his heart never flagging, with the virtue of patience.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng AnhNơi miền Tây Nam Việt Nam, có chuyện Chúa Ngung, Ma Nương nhắc nhở cho người đi khai hoang về đức tính khiêm tốn, sùng bái tiền nhân.
In the Southwest of Vietnam there is the tale of Lord Ngung and Ma Nuong, reminding those who go to clear new land of the virtues of modesty and reverence for their forebears.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tuy còn trẻ quá, chàng vẫn đủ đức tính can đảm và can cường của một tráng sĩ.”“Mình sống giữa cảnh đời thiên nhiên thì phải đặt tất cả đức tính vào lý thiên nhiên của Tạo Hoá.”“Bao nhiêu đức tính đó cũng đủ làm gương sáng cho các em.”“Nông nghiệp xứ ta chỉ nhờ ở ba đức tính ấy của họ.”“Công có cái đức tính lớn của những kẻ hành động.”“Cháu biết được thiên tình sử đó rồi thì cháu sẽ kính yêu vong linh của ba cháu và quí trọng đức tính của má cháu.”“Hoàn cảnh học đường luôn luôn phải tốt đẹp thuận tiện cho công việc phát triển các đức tính cao quí của học sinh.”“Tôi chỉ trình diện một thiếu nữ đẹp, có duyên, có nết, nhưng riêng tôi, tôi thấy những đức tính ấy sâu đậm hơn độc giả.”