Trở lại từ điển

đường cái

danh từbậc A1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đường cái” là gì?

Con đường lớn, đường chính của làng xóm hay của một vùng, nối nơi nầy qua nơi khác, xe cộ đi được, khác với bờ đê, đường mòn, đường tắt.

Tiếng Anh: The main road of a village or district, wide enough for carts and cars, as opposed to dikes, footpaths and shortcuts.

Cách đọc
đường cái(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đường cái”:

1 nét nghĩa
1con đường lớn, đường chínhnơi chốn[thường]
A2

🇻🇳 Con đường lớn nhứt trong làng, trong vùng, nối xóm nầy qua xóm kia, ra chợ, ra tỉnh, xe cộ đi được. Ra đường cái là rời nhà, rời lối nhỏ mà ra chỗ đông người qua lại; đi theo đường cái là thôi đi bờ đê, đường tắt.

🇬🇧 The biggest road of a village or area, linking one hamlet to the next and to the market or town, wide enough for vehicles. Ra duong cai is to leave the house or a small path for the busy main road; to follow the duong cai is to give up dikes and shortcuts.

Cụm thường gặp:
đường cáira đường cáingoài đường cáilề đường cái
Mẫu ngữ pháp:
chiếc / ghe / xuồng + đường cáichèo / bơi / lái / đi + đường cáiđường cái + neo / cập bến / lướt sóng

Thí dụ:

Anh Hào đưa chị ra đường cái, chỉ chợ cho chỉ biết đặng chỉ ra đó xuống ghe mà đi.

Hao took her out to the main road and pointed out the market so she could go there and board a boat.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợ

Bận về, Mạnh ra đường cái mà đi, không dám theo bờ đê nữa.

On the way back Manh walked along the main road and no longer dared to follow the dike.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Đến đường cái, Tuấn thấy Trọng và Ngọc đang đứng đợi mình bên bụi bằng lăng.

When he reached the main road, Tuan saw Trong and Ngoc waiting for him beside the crape myrtle.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Anh ta cứ đội nón lá, đi thong dong ngoài đường cái.

He just put on his palm-leaf hat and strolled along the main road without a care.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Một chiếc xe hơi kiểu mới nhất đậu từ lúc nào bên lề đường cái.

A car of the very latest model had somehow come to be parked on the side of the main road.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Đêm nay nhằm đêm 12 âm lịch, nên mới tối mà trăng đã lên cao, rọi tỏ rõ ánh sáng từ trong sân ra ngoài đường cái.

That night was the twelfth of the lunar month, so though it was only just dark the moon was already high, casting clear light from the yard out to the main road.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Rồi không chào ai ông bước thẳng ra đường cái, chân đi xiêu vẹo, có lẽ ngồi lâu bị vọp bẻ.

Then, without a word of farewell to anyone, he walked straight out to the main road, unsteady on his feet, perhaps from a cramp after sitting so long.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Tư Cầu vừa dợm chạy đi thì nghe có tiếng Thơm la hét trên đường cái.

Tu Cau was just about to run off when he heard Thom shouting on the main road.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Buồn quá, Hiếu đi lần ra đường cái.

Feeling very low, Hieu wandered slowly out to the main road.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Không kiên nhẫn được nữa, tôi chạy ra đường cái.

Unable to wait any longer, I ran out to the main road.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hiếu đi lần ra đường cái”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
“Vừa ra tới đường cái, tên hộ vệ bắt đầu lo.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 12
“Con tuấn mã từ giã lối mòn, vụt ra đường cái.”
Thẩm Thệ Hà, Gió Biên Thùy, Chương 3
“Chúng tôi đổ ra đường cái thì gặp một cụ già.”
Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không Đến, Chương 20
“thất thểu bước ra đường cái”
Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn, Chương 7
“Mạnh ra đường cái mà đi, không dám theo bờ đê nữa”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Bao bố nhìn mặt
“đường cái trong làng treo đèn”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Diễn Tiến Của Lễ Kỳ Yên
“tôi chạy ra đường cái”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Người đi đêm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đường cái”

“đường cái” nghĩa là gì?

Con đường lớn, đường chính của làng xóm hay của một vùng, nối nơi nầy qua nơi khác, xe cộ đi được, khác với bờ đê, đường mòn, đường tắt.

“đường cái” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Hiếu đi lần ra đường cái”

“đường cái” có biến thể vùng miền nào?

“đường cái” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: đường cái (Nam Bộ và khắp nước).

“đường cái” thuộc từ loại gì?

“đường cái” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc A1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.