Là đưa người ta đi rồi đón về, và khi nói về một đôi trẻ thì nó chính là cách tỏ tình mà không phải nói ra.
Tiếng Anh: To see somebody off and meet them again.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là đưa người ta đi rồi đón về, và khi nói về một đôi trẻ thì nó chính là cách tỏ tình mà không phải nói ra.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đưa người ta đi rồi đón về. Khi nói về một đôi trẻ thì nó chính là cách tỏ tình mà không phải nói ra, nên trong truyện những cuộc đưa đón là một đoạn của mối tình. Nó cũng làm danh từ: người ta nói những đưa đón hẹn hò. Coi kỹ: cụm đong đưa đón mời là hai từ khác ghép lại.
🇬🇧 To see somebody off and then go to meet them again. Said of a young pair it is the very way of declaring love without speaking it, so in stories these journeys are a chapter of the courtship. It serves as a noun too, in the phrase for such goings and meetings.
Thí dụ:
Và Phương đã có mặt sẵn dưới gốc cây quen thuộc, đưa đón nàng đi khắp nơi.
And he was already there under the familiar tree, taking her to and fetching her from everywhere.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngVừa đáp nàng vừa mở cửa xe một cách tự nhiên làm như là Hiển có phận sự đưa đón nàng.
Answering, she opened the car door as naturally as though it were his duty to take her and fetch her.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácTôi không buồn vì điều đó, mà hình như tôi thoải mái hơn khi chàng không đưa đón tôi.
I was not sad at that, and it seems I was easier when he did not take and fetch me.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiChàng đóng cửa xe và cho rồ máy chạy liền, không day lại lưu luyến nhìn đám người đưa đón.
He shut the car door and started the engine at once, without turning to look back fondly at the people seeing him off.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcEm mà còn ọ ọe nữa thì khỏi chuyện đưa đón gì nữa hết nghen!
If you whine once more there will be no more taking and fetching at all, mind!
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuHôm sau Chi làm thật, đưa đón đàng hoàng.
Next day she truly did it, taking and fetching her properly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngNhững đứa bạn cùng tuổi với tôi tha thiết chọn cho mình một buổi sáng và một tà áo để đưa đón nhau về trường rồi lặng lẽ với niềm vui.
The friends of my own age longed to choose themselves a morning and a dress to take and fetch one another to school in, and then to be quiet with their gladness.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayNhưng trong những đưa đón, những lần đi chơi, tự hai đứa đã chấp nhận là mình yêu nhau.
But in the takings and fetchings and the outings, the two of them had of themselves granted that they were in love.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé EmThích được đưa đón nhau và nghe bạn trêu đùa gán ghép thật vui tai.
She liked being taken and fetched and hearing her friends tease and match them, which was very pleasant to the ear.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé EmThỉnh thoảng chàng kiếm cả đưa đón Hoàng đi học về nữa.
Now and then he found time to take and fetch the boy from school besides.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Và Phương đã có mặt sẵn dưới gốc cây quen thuộc, đưa đón nàng đi khắp nơi.”“Vừa đáp nàng vừa mở cửa xe một cách tự nhiên làm như là Hiển có phận sự đưa đón nàng.”“Tôi không buồn vì điều đó, mà hình như tôi thoải mái hơn khi chàng không đưa đón tôi.”“Chàng đóng cửa xe và cho rồ máy chạy liền, không day lại lưu luyến nhìn đám người đưa đón.”“Em mà còn ọ ọe nữa thì khỏi chuyện đưa đón gì nữa hết nghen!”“Hôm sau Chi làm thật, đưa đón đàng hoàng.”“Những đứa bạn cùng tuổi với tôi tha thiết chọn cho mình một buổi sáng và một tà áo để đưa đón nhau về trường rồi lặng lẽ với niềm vui.”“Nhưng trong những đưa đón, những lần đi chơi, tự hai đứa đã chấp nhận là mình yêu nhau.”