A way of living, in both its material and inward sides.
Tiếng Anh: Là cách một người sống, gồm cả cái ăn cái mặc lẫn cái trong lòng, nên nói đời sống vật chất và đời sống bên trong.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
A way of living, in both its material and inward sides.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cách một người sống, gồm cả cái ăn cái mặc lẫn cái trong lòng. Vì vậy người ta nói đời sống vật chất và đời sống bên trong, và cũng nói sống đời sống của một hạng người nào.
🇬🇧 The way a person lives, taking in both food and clothing and what is within. Hence one speaks of a material life and an inward life, and of living the life of some class of people.
Thí dụ:
Kinh sợ quá, hắn sẽ giải nghệ trở về sống đời sống lương thiện và bình thường.
Terrified, he would give up the trade and go back to an honest and ordinary life.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpHắn khổ quá vì đời sống vật chất nên từ thuở giờ hắn không có thì giờ mơ mộng.
He suffered so from his material life that he had never had time to dream.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênChắc họ mong ông ẩn vào đời sống tài xế của ông cho mọi việc được vuông tròn.
They surely hoped he would hide inside his driver's life so all might be settled.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnNhưng về sau em mới hiểu, khi em được yêu rồi thì em sống đời sống người lớn.
But later I understood that once loved I was living a grown person's life.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IIĐời sống không thiếu gì cả : trà, sữa, đường, cà phê phát không, tha hồ uống.
Life wanted for nothing: tea, milk, sugar and coffee handed out free, to drink at will.
Nguồn: Kim Nhật, Về RBác sĩ không thích đọc sách, cũng không có một đời sống bên trong phong phú.
The doctor did not care for reading, nor had he a rich inward life.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờNăm lên lớp tư, một biến cố xảy ra trong đời sống sinh lý bí mật của bé Huệ.
In her fourth year at school an event occurred in the child's secret bodily life.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròĐược cái là chàng hoàn toàn thỏa mãn trong đời sống vợ chồng với Thủy Tiên.
At least he was wholly satisfied in his married life with her.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoBất giác nàng nhớ đến người bạn da nâu, người bạn gái đã sống đời sống người lớn.
Unbidden she remembered her brown skinned friend, the girl who had lived a grown person's life.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoỞ chương "Đời sống của dân Lạc Việt dưới thời Hán" , ông suy luận càng kỳ dị hơn.
In the chapter on the life of that ancient people under the Han, his reasoning is stranger still.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Kinh sợ quá, hắn sẽ giải nghệ trở về sống đời sống lương thiện và bình thường.”“Hắn khổ quá vì đời sống vật chất nên từ thuở giờ hắn không có thì giờ mơ mộng.”“Chắc họ mong ông ẩn vào đời sống tài xế của ông cho mọi việc được vuông tròn.”“Nhưng về sau em mới hiểu, khi em được yêu rồi thì em sống đời sống người lớn.”“Đời sống không thiếu gì cả : trà, sữa, đường, cà phê phát không, tha hồ uống.”“Bác sĩ không thích đọc sách, cũng không có một đời sống bên trong phong phú.”“Năm lên lớp tư, một biến cố xảy ra trong đời sống sinh lý bí mật của bé Huệ.”“Được cái là chàng hoàn toàn thỏa mãn trong đời sống vợ chồng với Thủy Tiên.”