Trở lại từ điển

đứng tuổi

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Middle aged, past youth and short of old age.

Tiếng Anh: Là đã qua tuổi trẻ mà chưa tới tuổi già, cái bậc ở giữa, và tiếng đứng gợi ý tuổi đã dừng lại không lên nữa.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
đứng tuổi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Middle aged, past youth and short of old age.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1đã qua tuổi trẻ mà chưa tới tuổi giàđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Đã qua tuổi trẻ mà chưa tới tuổi già, cái bậc ở giữa. Tiếng đứng gợi ý tuổi đã dừng lại không lên nữa. Nó hay đứng sau tiếng chỉ người, thành người đàn ông đứng tuổi, và dùng để tả chớ không để chê.

🇬🇧 Past youth and short of old age, the rung between. The first element suggests an age that has halted and climbs no further. It follows a word for a person and serves to describe and not to fault.

Thí dụ:

Người đờn bà đứng tuổi ấy từ dưới nhà sau, đáp tiếng gọi rồi vội vã chạy lên.

That middle aged woman answered the call from the back of the house and hurried up.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Và bây giờ dù đã đứng tuổi chị vẫn chưa đánh mất bao nhiêu nét kiều diễm ấy.

And now, middle aged though she is, she has lost little of that loveliness.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương

Người đàn ông đứng tuổi nào khác có thể hãnh diện được khi đi với một cô gái trẻ.

What other middle aged man could be proud to walk out with a young girl.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Một chút sau, một thanh niên đứng tuổi hiện ra ở khúc quanh tiến vào nhà.

A moment later a middle aged man appeared at the turn and came toward the house.

Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua II

Anh ta rề lại ngồi chồm hổm, khoanh hai tay lên đầu gối kế bên một người đứng tuổi.

He shuffled over and squatted with his arms across his knees beside a middle aged man.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Hắn cũng còn trẻ lắm, chỉ mới hăm hai thôi nhưng chững chạc như một người đứng tuổi.

He too is very young, only twenty two, and yet as steady as a middle aged man.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Hảo ngước lên thấy một người đàn ông đứng tuổi, đeo kiếng trắng, mà đưa một tay lên trời.

She looked up and saw a middle aged man in clear spectacles raising one hand to the sky.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Người đàn ông thứ nhứt mà nàng trao lời là một nông dân đứng tuổi.

The first man she spoke to was a middle aged farmer.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Về phía nam, thanh niên rất ít mà hạng đứng tuổi thật nhiều.

In the south the young are very few and the middle aged very many.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Người chủ gian hàng bưởi bên cạnh là một người đàn bà đứng tuổi, vạch vách ngăn bằng đệm dòm qua.

The owner of the pomelo stall beside her was a middle aged woman, who parted the matting screen and peered over.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Người đờn bà đứng tuổi ấy từ dưới nhà sau, đáp tiếng gọi rồi vội vã chạy lên.
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 2
Và bây giờ dù đã đứng tuổi chị vẫn chưa đánh mất bao nhiêu nét kiều diễm ấy.
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương, Mùa Xuân Của Mỹ
Người đàn ông đứng tuổi nào khác có thể hãnh diện được khi đi với một cô gái trẻ.
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Lan rừng
Một chút sau, một thanh niên đứng tuổi hiện ra ở khúc quanh tiến vào nhà.
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua II, IX. Bên trời Đồng Nai Thượng
Anh ta rề lại ngồi chồm hổm, khoanh hai tay lên đầu gối kế bên một người đứng tuổi.
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 8
Hắn cũng còn trẻ lắm, chỉ mới hăm hai thôi nhưng chững chạc như một người đứng tuổi.
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 2
Hảo ngước lên thấy một người đàn ông đứng tuổi, đeo kiếng trắng, mà đưa một tay lên trời.
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Bơ Vơ
Người đàn ông thứ nhứt mà nàng trao lời là một nông dân đứng tuổi.
Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp, Chương 29