Trở lại từ điển

đụng chạm

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

To touch; more widely, to offend against someone.

Tiếng Anh: Là chạm vào nhau, và nghĩa rộng là làm phạm tới người khác, tới danh dự hoặc tới quyền lợi của họ.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
đụng chạm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

To touch; more widely, to offend against someone.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1chạm vào nhau; hoặc làm phạm tới người khácđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Chạm vào nhau. Nghĩa rộng là làm phạm tới người khác, tới danh dự hoặc quyền lợi của họ, nên nói đừng đụng chạm tới ai, hoặc nói lỡ lời thì đụng chạm tùm lum.

🇬🇧 To come into contact. More widely, to offend against another, against their honour or their interest, so one is warned not to touch on anyone.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Ái Mỹ đã tìm ra sự thật ấy sau sự đụng chạm xác thịt mà trong đó Hiển suýt ngã.

She found that truth after the contact of flesh in which he nearly fell.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Vết thương của ông đã lành hẳn rồi, đụng chạm mạnh, mà bóp nặng cũng không đau.

His wound was quite healed, and hard contact or a heavy squeeze gave no pain.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Tôi không đụng chạm tới người Lang Sa thì người Lang Sa đừng đụng chạm tới tôi.

I do not touch on the French, so let the French not touch on me.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Quả thật, tôi không có sự hiểu biết gì qua sự đụng chạm của bàn chân vào dép.

Truly I gained no knowledge from the contact of my foot with the sandal.

Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không Đến

Người đời là ai, phải nói tên nói tuổi không thôi đụng chạm tùm lum à nghen!

Who are the people of the world, one must give names and ages or else touch on everyone at once.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Chừng nào con heo Khịt phá hại, đụng chạm tới tài sản của mình thì hãy hay.

Only when the boar does damage and touches on our property need we mind.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Hành-động như thế, nó bắt buộc phải đụng chạm tới Hảo một cách như vô-tình.

Acting so, he was bound to touch on her as if by chance.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Ôi, thần tiên là sự đụng chạm lần đầu trong đời niên thiếu với một người bạn lòng.

Ah, divine is the first contact in youth with a companion of the heart.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Và lần thứ ba, cô dâu lại nghe cảm giác bị hắn đụng chạm vào người nàng.

And a third time the bride felt the sensation of his contact with her person.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Dương cúi xuống hôn nhẹ lên má nàng, Tú né tránh những đụng chạm thân mật với chồng.

He bent and kissed her cheek lightly, and she shrank from intimate contact with her husband.

Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Ái Mỹ đã tìm ra sự thật ấy sau sự đụng chạm xác thịt mà trong đó Hiển suýt ngã.
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 3
Vết thương của ông đã lành hẳn rồi, đụng chạm mạnh, mà bóp nặng cũng không đau.
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 7
Tôi không đụng chạm tới người Lang Sa thì người Lang Sa đừng đụng chạm tới tôi.
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 10
Quả thật, tôi không có sự hiểu biết gì qua sự đụng chạm của bàn chân vào dép.
Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không Đến, Chương 4
Người đời là ai, phải nói tên nói tuổi không thôi đụng chạm tùm lum à nghen!
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 12
Chừng nào con heo Khịt phá hại, đụng chạm tới tài sản của mình thì hãy hay.
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con heo khịt
Hành-động như thế, nó bắt buộc phải đụng chạm tới Hảo một cách như vô-tình.
Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão, Chương 8
Ôi, thần tiên là sự đụng chạm lần đầu trong đời niên thiếu với một người bạn lòng.
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Lan rừng