Nết tốt, tư cách đạo đức và cách ăn ở đứng đắn của một người.
Tiếng Anh: Virtue; a person's good character, moral conduct and upright way of life.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Nết tốt, tư cách đạo đức và cách ăn ở đứng đắn của một người.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó khi bàn chuyện lựa vợ, lựa chồng và đánh giá con người: kiếm đứa thiệt thà và đức hạnh, kém phần nhan sắc nhưng đức hạnh có dư, chính chuyên đức hạnh. Nó hay đi với nhân nghĩa, nhân từ và tài học. Kho văn cũng hay đem nó ra so với tiền bạc, như thiên hạ kể đồng tiền chớ màng gì đức hạnh.
🇬🇧 The corpus often uses it in choosing a wife or husband and judging people: finding an honest, virtuous girl, lacking in looks but abounding in virtue, chaste and virtuous. It pairs with righteousness, kindness and learning. The corpus also often sets it against money, like people counting cash and caring nothing for virtue.
Thí dụ:
Chị kiếm đứa thiệt thà và đức hạnh chị cưới cho em, thì đâu có như vậy bao giờ.
If you had found me an honest, virtuous girl to marry, it would never have come to this.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặngỞ đời nầy mà cháu lo nhân nghĩa đức hạnh quá như vậy, có làm ăn nghề gì được?
In this world, if you care so much about righteousness and virtue, what trade could you ever make a living in?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhThầy còn muốn nói thêm về đức hạnh của người dùng quyền tự chủ mà lập thân.
I would like to say more about the virtue of one who uses self determination to make one's way.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻTừ bé đến lớn lúc nào công chúa cũng tỏ ra là người con gái chính chuyên đức hạnh.
From childhood the princess always showed herself a chaste and virtuous girl.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủCô Ba Mạnh tuy kém phần nhan sắc, nhưng mà phần đức hạnh cô có dư.
Co Ba Manh may lack in looks, but she has virtue to spare.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuTài học và đức hạnh của em có xứng với chức giáo sư của em chăng?
Are your learning and virtue worthy of your post as a teacher?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiVậy mà thuở nay tôi tưởng người nhân từ đức hạnh, người có chí lớn trí sâu thì thiên-hạ kính trọng chớ!
And all this time I thought people of kindness and virtue, of great will and deep mind, were respected by the world!
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộngThiên hạ họ kể đồng tiền, chớ họ màng gì đức hạnh.
People count money; they care nothing for virtue.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệtKhông bao giờ cô thấy đức hạnh quí giá bằng hôm đó, và không bao giờ cô thấy lòng nhơn quí giá bằng hôm đó.
Never had she found virtue so precious as that day, nor kindness so precious as that day.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngCon người ta sống trên cõi đời nên giữ đức hạnh.
People living in this world should keep to virtue.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chị kiếm đứa thiệt thà và đức hạnh chị cưới cho em, thì đâu có như vậy bao giờ.”“Ở đời nầy mà cháu lo nhân nghĩa đức hạnh quá như vậy, có làm ăn nghề gì được?”“Thầy còn muốn nói thêm về đức hạnh của người dùng quyền tự chủ mà lập thân.”“Từ bé đến lớn lúc nào công chúa cũng tỏ ra là người con gái chính chuyên đức hạnh.”“Cô Ba Mạnh tuy kém phần nhan sắc, nhưng mà phần đức hạnh cô có dư.”“Tài học và đức hạnh của em có xứng với chức giáo sư của em chăng?”“Vậy mà thuở nay tôi tưởng người nhân từ đức hạnh, người có chí lớn trí sâu thì thiên-hạ kính trọng chớ!”“Thiên hạ họ kể đồng tiền, chớ họ màng gì đức hạnh.”