To banter, joking with an edge of teasing.
Tiếng Anh: Là nói cho vui mà có pha cái trêu, nên khác đùa suông ở chỗ người nghe có thể thấy mình bị nhẹ đi.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To banter, joking with an edge of teasing.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nói cho vui mà có pha cái trêu. Khác đùa suông ở chỗ người nghe có thể thấy mình bị nhẹ đi, nên trong truyện lời đùa cợt thường làm người kia tức, và có khi nó là cách che một câu thiệt.
🇬🇧 To joke with a teasing edge. Unlike plain joking, the hearer may feel slighted, so in stories such banter often vexes the other, and sometimes it hides a real meaning.
Thí dụ:
Anh không đủ can đảm để em mang tên anh và đóng vai vợ anh đùa cợt như thế nữa.
I have not the courage to let you take my name and play my wife in banter like that any more.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiGiá lời ấy của Lệ, chắc chắn nó còn thừa lý lẽ để mà châm biếm đùa cợt hơn nữa.
Given that word of hers, she would surely have reason enough to mock and banter further.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaAnh ấy xem tao như trẻ con nên nói chuyện tình yêu bằng cái giọng đùa cợt làm tao tức.
He treats me like a child and speaks of love in a bantering tone that vexes me.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé EmNgười ta nói đến một người vừa chết đêm qua bằng giọng nói bình thường pha lẫn đùa cợt.
They spoke of one who had died the night before in an ordinary voice mixed with banter.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bầy Con GáiLại có thói đùa cợt, bằng cách thách đố nhau ăn hoặc uống thật nhiều.
They had besides a habit of banter, challenging each other to eat or drink a great deal.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamTôi chưa hiểu ý anh ta định đùa cợt mỉa mai tôi hay nói thật, cho nên tôi không trả lời.
I did not yet know whether he meant to banter and mock me or to speak truly, and so I did not answer.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IHọ cũng chẳng thèm đếm xỉa đến những lời đùa cợt của cô ta.
They did not deign to take any notice of her banter.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcHoạt bị xúc động mạnh trước cuộc giã từ đùa cợt ấy, y như là nghe người thân quyến tiễn biệt chàng.
He was strongly moved by that bantering farewell, as though he heard kinfolk seeing him off.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngThế thầm nhận lời so sánh có vẻ đùa cợt ấy là đúng.
He privately granted that the somewhat bantering comparison was just.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìGió đùa cợt trên những cành lá non tươi mát mắt.
The wind bantered among the young leaves fresh and cool to the eye.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Anh không đủ can đảm để em mang tên anh và đóng vai vợ anh đùa cợt như thế nữa.”“Giá lời ấy của Lệ, chắc chắn nó còn thừa lý lẽ để mà châm biếm đùa cợt hơn nữa.”“Anh ấy xem tao như trẻ con nên nói chuyện tình yêu bằng cái giọng đùa cợt làm tao tức.”“Người ta nói đến một người vừa chết đêm qua bằng giọng nói bình thường pha lẫn đùa cợt.”“Lại có thói đùa cợt, bằng cách thách đố nhau ăn hoặc uống thật nhiều.”“Tôi chưa hiểu ý anh ta định đùa cợt mỉa mai tôi hay nói thật, cho nên tôi không trả lời.”“Họ cũng chẳng thèm đếm xỉa đến những lời đùa cợt của cô ta.”“Hoạt bị xúc động mạnh trước cuộc giã từ đùa cợt ấy, y như là nghe người thân quyến tiễn biệt chàng.”