Không sai một chút nào so với cái đã nói, đã tính hay đã mong.
Tiếng Anh: Not differing in the least from what was said, planned or hoped for.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Không sai một chút nào so với cái đã nói, đã tính hay đã mong.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đúng là không lệch, y là giống hệt. Trong kho văn Nam Bộ nó luôn nối tới cái mốc để so, bằng chữ như hay chữ theo: đúng y như lời giao hẹn, đúng y như trong mộng tưởng, đúng y theo quyết định của Ái Mỹ, đúng y theo truyền thống của các tài xế nhà nghề. Người miền Nam còn thêm tiếng boong vô cho chắc: làm đúng y boong như bày giải của thầy. Nó cũng dùng cho cái không đúng: họ làm không đúng y đồ án.
🇬🇧 The elements mean not out of true and exactly the same. In the Southern corpus it always reaches to the thing compared, by a word for as or a word for according to, as agreed, as in a dream, according to a decision, according to the custom of professional drivers. Southern speech adds an emphatic syllable for certainty. It serves for the failure to match as well, work not done to the plan.
Thí dụ:
Chàng vội gõ lại hai tiếng nhặt, và tiếng thứ ba thưa ra, đúng y lời giao hẹn.
He hurriedly knocked twice quickly, and the third knock came slowly, exactly as agreed.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhMón quà "đền ơn tha thứ", đến ngày hôm sau, đúng y như bà khách đã báo trước.
The gift in return for pardon came the very next day, exactly as the lady visitor had foretold.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IHạnh phúc sao mà đến dễ dàng quá, lại đúng y như trong mộng tưởng của chàng.
How easily happiness had come, and exactly as he had pictured it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoHai tháng sau, họ cưới nhau trong vòng thân mật đúng y theo quyết định của Ái Mỹ.
Two months later they married in a small circle of intimates, exactly according to Ai My's decision.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácQuả thật Nhan đẹp ghê hồn, đúng y như lời của cả chợ đồn đãi về nhan sắc của nàng.
Indeed Nhan was frightfully beautiful, exactly as the whole market had said of her looks.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpMinh đã đánh xe ra sân đúng y theo truyền thống của các tài xế nhà nghề.
Minh had driven the car out to the yard exactly according to the custom of professional drivers.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTrong khi đó Thuận và Vệ tin tưởng vì cả hai làm đúng y boong như bày giải của thầy.
Meanwhile Thuan and Ve were confident because both had done it exactly as the master had set it out.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaTôi ngủ giấc nầy gọi là giấc "ăn hai", cũng một ngày, một đêm, đúng y như bận trước vậy.
I sleep this sleep which is called the double, a day and a night as well, exactly as the time before.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácThường thì họ làm không đúng y đồ-án, pha xi-măng, họ lại pha non.
Usually they do not build exactly to the plan, and when they mix the cement they mix it weak.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngBức chân dung mà ông Phán Lượng đã vẽ phác ra, quả đúng y như vậy.
The portrait which Mr Phan Luong had sketched out was indeed exactly so.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chàng vội gõ lại hai tiếng nhặt, và tiếng thứ ba thưa ra, đúng y lời giao hẹn.”“Món quà "đền ơn tha thứ", đến ngày hôm sau, đúng y như bà khách đã báo trước.”“Hạnh phúc sao mà đến dễ dàng quá, lại đúng y như trong mộng tưởng của chàng.”“Hai tháng sau, họ cưới nhau trong vòng thân mật đúng y theo quyết định của Ái Mỹ.”“Quả thật Nhan đẹp ghê hồn, đúng y như lời của cả chợ đồn đãi về nhan sắc của nàng.”“Minh đã đánh xe ra sân đúng y theo truyền thống của các tài xế nhà nghề.”“Trong khi đó Thuận và Vệ tin tưởng vì cả hai làm đúng y boong như bày giải của thầy.”“Tôi ngủ giấc nầy gọi là giấc "ăn hai", cũng một ngày, một đêm, đúng y như bận trước vậy.”