Trở lại từ điển

đứt ruột

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Heartbroken, as if the bowels were cut.

Tiếng Anh: Là đau lòng tới mức như ruột gan bị cắt, dùng cho cái thương xót không chịu nổi chớ không dùng cho cái đau thân xác.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
đứt ruột(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Heartbroken, as if the bowels were cut.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1đau lòng tới mức như ruột gan bị cắtđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Đau lòng tới mức như ruột gan bị cắt. Nó dùng cho cái thương xót không chịu nổi chớ không dùng cho cái đau thân xác, nên hay đi với thấy con, nhớ tới, thương. Cặp quen của nó là nát gan đứt ruột.

🇬🇧 Grieved until the bowels seem cut. It serves for a pity past bearing and not for bodily pain, so it goes with seeing one's child, with remembering and with loving. Its usual pair is a phrase joining the liver to it.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Tôi thấy con thiệt tôi đứt ruột, quần áo rách rã, không tiền mua vải cho nó bận.

Seeing my child I am truly heartbroken, his clothes in rags and no money to buy cloth for him.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu

Chàng biết rằng lát nữa đây, chàng sẽ buồn đứt ruột khi đi ngang qua trạm X.

He knew that in a little while he would be heartbroken with sadness passing that station.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Tai tiếng đối với cậu thì cũng như nhà giàu đứt tay bằng ăn mày đứt ruột.

Scandal to him is as a rich man's cut finger to a beggar's broken heart.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Dưới ánh đèn dầu hôi, Nhan nhìn gương mặt hốc hác bơ phờ của cha mà thương đứt ruột.

By the kerosene lamp she looked at her father's gaunt haggard face and was heartbroken with love.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Con thấy thằng nhỏ chạy theo má mà khóc, chỉ đứt ruột đi không đành!

I saw the boy running after his mother and crying, and was heartbroken and could not bear to go.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợ

Một lát thằng Jean cựa mình nó khóc, làm thầy thêm đứt ruột nát gan.

After a while the child stirred and cried and left him the more heartbroken.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn

Chúa tàu tính tới tính lui, nhớ tới đứa cháu càng thương đứt ruột.

The ship's master reckoned this way and that, and remembering his nephew loved him the more heartbrokenly.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui

Còn phận tôi thì rụi hết một lượt, hễ nhớ tới thì tôi đứt ruột nát gan, làm sao mà vui được.

And my own lot went to ashes all at once, and remembering it I am heartbroken, so how can I be glad.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt

Nhớ nỗi cha đã buồn đứt ruột, nghĩ thân mình thêm sợ vô cùng.

Remembering his father he was heartbroken with sadness, and thinking of himself was afraid beyond measure.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Ra đi con thấy má buồn rầu đau khổ, con đứt ruột.

Leaving, I saw my mother in sorrow and misery, and I was heartbroken.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Tôi thấy con thiệt tôi đứt ruột, quần áo rách rã, không tiền mua vải cho nó bận.
Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu, Chương
Chàng biết rằng lát nữa đây, chàng sẽ buồn đứt ruột khi đi ngang qua trạm X.
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Xe lửa Mỹ bung vành
Tai tiếng đối với cậu thì cũng như nhà giàu đứt tay bằng ăn mày đứt ruột.
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 7
Dưới ánh đèn dầu hôi, Nhan nhìn gương mặt hốc hác bơ phờ của cha mà thương đứt ruột.
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 5
Con thấy thằng nhỏ chạy theo má mà khóc, chỉ đứt ruột đi không đành!
Hồ Biểu Chánh, Hai vợ, Chương 9
Một lát thằng Jean cựa mình nó khóc, làm thầy thêm đứt ruột nát gan.
Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn, Chương 10
Chúa tàu tính tới tính lui, nhớ tới đứa cháu càng thương đứt ruột.
Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui, Chương 11
Còn phận tôi thì rụi hết một lượt, hễ nhớ tới thì tôi đứt ruột nát gan, làm sao mà vui được.
Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt, Chương 2