Heartbroken, as if the bowels were cut.
Tiếng Anh: Là đau lòng tới mức như ruột gan bị cắt, dùng cho cái thương xót không chịu nổi chớ không dùng cho cái đau thân xác.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Heartbroken, as if the bowels were cut.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đau lòng tới mức như ruột gan bị cắt. Nó dùng cho cái thương xót không chịu nổi chớ không dùng cho cái đau thân xác, nên hay đi với thấy con, nhớ tới, thương. Cặp quen của nó là nát gan đứt ruột.
🇬🇧 Grieved until the bowels seem cut. It serves for a pity past bearing and not for bodily pain, so it goes with seeing one's child, with remembering and with loving. Its usual pair is a phrase joining the liver to it.
Thí dụ:
Tôi thấy con thiệt tôi đứt ruột, quần áo rách rã, không tiền mua vải cho nó bận.
Seeing my child I am truly heartbroken, his clothes in rags and no money to buy cloth for him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễuChàng biết rằng lát nữa đây, chàng sẽ buồn đứt ruột khi đi ngang qua trạm X.
He knew that in a little while he would be heartbroken with sadness passing that station.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngTai tiếng đối với cậu thì cũng như nhà giàu đứt tay bằng ăn mày đứt ruột.
Scandal to him is as a rich man's cut finger to a beggar's broken heart.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmDưới ánh đèn dầu hôi, Nhan nhìn gương mặt hốc hác bơ phờ của cha mà thương đứt ruột.
By the kerosene lamp she looked at her father's gaunt haggard face and was heartbroken with love.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpCon thấy thằng nhỏ chạy theo má mà khóc, chỉ đứt ruột đi không đành!
I saw the boy running after his mother and crying, and was heartbroken and could not bear to go.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợMột lát thằng Jean cựa mình nó khóc, làm thầy thêm đứt ruột nát gan.
After a while the child stirred and cried and left him the more heartbroken.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngônChúa tàu tính tới tính lui, nhớ tới đứa cháu càng thương đứt ruột.
The ship's master reckoned this way and that, and remembering his nephew loved him the more heartbrokenly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim QuiCòn phận tôi thì rụi hết một lượt, hễ nhớ tới thì tôi đứt ruột nát gan, làm sao mà vui được.
And my own lot went to ashes all at once, and remembering it I am heartbroken, so how can I be glad.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệtNhớ nỗi cha đã buồn đứt ruột, nghĩ thân mình thêm sợ vô cùng.
Remembering his father he was heartbroken with sadness, and thinking of himself was afraid beyond measure.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaRa đi con thấy má buồn rầu đau khổ, con đứt ruột.
Leaving, I saw my mother in sorrow and misery, and I was heartbroken.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi thấy con thiệt tôi đứt ruột, quần áo rách rã, không tiền mua vải cho nó bận.”“Chàng biết rằng lát nữa đây, chàng sẽ buồn đứt ruột khi đi ngang qua trạm X.”“Tai tiếng đối với cậu thì cũng như nhà giàu đứt tay bằng ăn mày đứt ruột.”“Dưới ánh đèn dầu hôi, Nhan nhìn gương mặt hốc hác bơ phờ của cha mà thương đứt ruột.”“Con thấy thằng nhỏ chạy theo má mà khóc, chỉ đứt ruột đi không đành!”“Một lát thằng Jean cựa mình nó khóc, làm thầy thêm đứt ruột nát gan.”“Chúa tàu tính tới tính lui, nhớ tới đứa cháu càng thương đứt ruột.”“Còn phận tôi thì rụi hết một lượt, hễ nhớ tới thì tôi đứt ruột nát gan, làm sao mà vui được.”