Cái đời nhìn như một con đường, có bước vào, có đi, và có thua.
Tiếng Anh: Life seen as a road, with a stepping in, a walking, and a defeat.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Cái đời nhìn như một con đường, có bước vào, có đi, và có thua.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đời như một con đường. Vì là đường nên nó có chỗ vào: bước chưn vào đường đời, mới bước chơn vào đường đời liền đi lạc nẻo. Có cách đi: mạnh dạn mà bước trên đường đời, vững lòng phấn chí mà bước trên đường đời. Có bạn đồng hành: một người bạn đi cạnh tôi trên đường đời. Và có thua: chiến bại trên đường đời.
🇬🇧 Life as a road. Being a road it has an entrance, where one steps in and may at once go astray. It has a manner of walking, boldly or with a stout heart. It has a fellow traveller walking beside one. And it has a defeat, of being beaten on the road of life.
Thí dụ:
Thành công về tài chánh trên đường đời là dấu hiệu của tài năng, của phước đức.
Success in money along the road of life is a sign of ability and of accumulated merit.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngRồi hai đứa sẽ tái khởi hành trên đường đời với nhiệm vụ khác, của thời nầy.
Then the two of us shall set out again on the road of life with another duty, the duty of this age.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngThầy còn trẻ tuổi, mới bước chưn vào đường đời, thầy chưa thấy đời đê tiện.
You are still young and have only just stepped onto the road of life, and have not yet seen how base the world is.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnTôi thì không có một người bạn đi cạnh tôi trên đường đời, chắc tôi buồn chết đi.
As for me, with no friend walking beside me on the road of life, I should surely die of sadness.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối CùngThế mà cậu Thượng Tứ vừa mới bước chơn vào đường đời, cậu liền đi lạc nẻo.
And yet Thuong Tu had only just stepped onto the road of life when he went astray.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuNgười nào thực hành cái chủ nghĩa nầy sẽ vững lòng phấn chí mà bước trên đường đời.
Whoever practises this doctrine will walk the road of life with a stout and eager heart.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hônĐây là những văn nghệ sĩ chưa thành công trên đường đời, còn sống ẩn trong bóng tối.
These are artists who have not yet succeeded on the road of life and still live hidden in the dark.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoChúc Suzanne may mắn trên đường đời với chỗ làm mà số tiền nầy giúp Suzanne xin được.
I wish Suzanne luck on the road of life with the place that this money helps her obtain.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngTrong khi học tập để chuẩn bị bước vào đường đời, Tường Minh vẫn nghĩ đến Tuyết Hạnh.
While studying to prepare for the road of life, Tuong Minh still thought of Tuyet Hanh.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữKhối tình đã rã, hy vọng đã tan, đường đời chẳng còn mục đích gì nữa.
The love has broken, the hope has melted, and the road of life has no purpose left.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tànTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thành công về tài chánh trên đường đời là dấu hiệu của tài năng, của phước đức.”“Rồi hai đứa sẽ tái khởi hành trên đường đời với nhiệm vụ khác, của thời nầy.”“Thầy còn trẻ tuổi, mới bước chưn vào đường đời, thầy chưa thấy đời đê tiện.”“Tôi thì không có một người bạn đi cạnh tôi trên đường đời, chắc tôi buồn chết đi.”“Thế mà cậu Thượng Tứ vừa mới bước chơn vào đường đời, cậu liền đi lạc nẻo.”“Người nào thực hành cái chủ nghĩa nầy sẽ vững lòng phấn chí mà bước trên đường đời.”“Đây là những văn nghệ sĩ chưa thành công trên đường đời, còn sống ẩn trong bóng tối.”“Chúc Suzanne may mắn trên đường đời với chỗ làm mà số tiền nầy giúp Suzanne xin được.”