To play and joke together; of a serious matter, to trifle with it.
Tiếng Anh: Là chơi cho vui với nhau, có nói có cười có động tay, và đem nói về một chuyện nghiêm thì thành lời trách coi nhẹ.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To play and joke together; of a serious matter, to trifle with it.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chơi cho vui với nhau, có nói có cười có động tay. Đem nói về một chuyện nghiêm thì thành lời trách, ý là coi nhẹ chuyện đáng coi trọng.
🇬🇧 To play and joke together, with talk and laughter and touch. Applied to a serious matter it becomes a reproach for making light of what deserves weight.
Thí dụ:
Thầy rắn Chà Và đùa giỡn với rắn hổ con, rắn cắn không sao hết vì nọc còn non.
The snake handler played with a young cobra, and its bite did no harm since the venom was still weak.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamĐây không còn là lúc đùa giỡn với danh từ, chúi mũi vào sách vở báo chí xưa.
This is no longer a time to play with words, with one's nose buried in old books and papers.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngMấy người bạn gái mới cùng nàng đùa giỡn ban sáng, bây giờ đã vĩnh biệt cõi đời.
The girl friends who had played with her that morning had now taken leave of the world.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaĐột nhiên, đám trẻ thơ ham đùa giỡn ấy bỗng lưu tâm đặc biệt đến văn chương.
Suddenly those children so fond of playing took a particular interest in letters.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiRồi được lũ trẻ chăn trâu chọn làm nơi đùa giỡn, miếu Thổ địa gọi là miếu chăn trâu.
Then the buffalo boys chose it as a place to play, and the earth shrine came to be called the herders' shrine.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTừ sáng tới giờ, tôi xem chị cũng như thường, cũng cười đùa giỡn hớt với khách hàng?
Since morning I have seen you as usual, laughing and playing and joking with the customers.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônBên ngoài, gió mưa vẫn thi nhau đùa giỡn, sấm sét vẫn đua nhau gầm thét.
Outside the wind and rain still vied in playing and the thunder still contended in roaring.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmCâu nói chân thành ấy có lẽ chỉ an ủi đắc lực kiểu người ưa đùa giỡn như bà chủ Nhan.
That sincere remark perhaps consoled only the sort who like to play, such as that lady.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũGió heo may phất phơ tàng lá, trông như chòm tóc của mấy cậu bé đang đùa giỡn dưới trăng.
The autumn breeze stirred the foliage like the hair of boys playing under the moon.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên ThùyChúng hiểu ngầm rằng ông Chúa Hòn muốn đùa giỡn với cô gái nõn nà.
They understood tacitly that the island master meant to play with the fair young woman.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thầy rắn Chà Và đùa giỡn với rắn hổ con, rắn cắn không sao hết vì nọc còn non.”“Đây không còn là lúc đùa giỡn với danh từ, chúi mũi vào sách vở báo chí xưa.”“Mấy người bạn gái mới cùng nàng đùa giỡn ban sáng, bây giờ đã vĩnh biệt cõi đời.”“Đột nhiên, đám trẻ thơ ham đùa giỡn ấy bỗng lưu tâm đặc biệt đến văn chương.”“Rồi được lũ trẻ chăn trâu chọn làm nơi đùa giỡn, miếu Thổ địa gọi là miếu chăn trâu.”“Từ sáng tới giờ, tôi xem chị cũng như thường, cũng cười đùa giỡn hớt với khách hàng?”“Bên ngoài, gió mưa vẫn thi nhau đùa giỡn, sấm sét vẫn đua nhau gầm thét.”“Câu nói chân thành ấy có lẽ chỉ an ủi đắc lực kiểu người ưa đùa giỡn như bà chủ Nhan.”