Nghĩa của “dự thính” là gì?
Dự thính (預聽) có nghĩa là tham dự một buổi học, phiên tòa, hội nghị hoặc buổi diễn thuyết với tư cách người nghe để theo dõi và tiếp thu mà không có quyền biểu quyết hay lấy văn bằng chính thức.
Tiếng Anh: Dự thính (預聽) means to attend a lecture, course, trial, or meeting as an auditor or observer to listen without credit, speaking privileges, or voting rights.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dự thính”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Tham dự các buổi học hoặc nghe giảng tại giảng đường, trường đại học với tư cách người nghe tự do để trau dồi kiến thức mà không chính thức ghi danh lấy điểm hay thi lấy văn bằng tốt nghiệp (sinh viên dự thính, lớp dự thính, học dự thính).
🇬🇧 To attend classes or university lectures as an auditor to gain knowledge without registering for credit, taking official exams, or earning a formal degree (auditing a course, guest listener).
Thí dụ:
Nhà trường cho phép học viên tự do vào dự thính các chuyên đề văn học Nam Bộ để mở rộng hiểu biết.
The school allows independent learners to audit Southern Vietnamese literature lectures to broaden their understanding.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHồi mới lên Sài Gòn, anh Ba thường xin vào giảng đường đại học dự thính các lớp triết học phương Đông.
When he first arrived in Saigon, anh Ba often asked to audit Eastern philosophy classes in the university lecture halls.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNhiều sinh viên dự thính chăm chỉ ghi chép lời giáo sư dù cuối khóa không nhận chứng chỉ tốt nghiệp.
Many auditing students diligently take notes of the professor lectures even though they will not receive a graduation certificate at the end of the course.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChị Hai làm đơn xin ban giám hiệu cho phép dự thính môn lịch sử mỹ thuật vào những buổi rảnh rỗi.
Chi Hai submitted an application to the board of directors requesting permission to audit art history classes during her free time.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCác bạn trẻ yêu thích ngôn ngữ có thể ghi tên dự thính lớp chữ Nôm căn bản do hội khuyến học tổ chức.
Young people interested in languages can sign up to audit basic Nom script classes organized by the study-encouragement association.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt🇻🇳 Có mặt tại một buổi họp, đại hội, phiên tòa hoặc buổi diễn thuyết với tư cách người quan sát, lắng nghe diễn biến mà không có quyền tham gia thảo luận hay biểu quyết (phòng dự thính, đại biểu dự thính, dự thính phiên tòa).
🇬🇧 To attend a meeting, conference, court trial, or public lecture as an observer to listen without voting privileges or formal speaking rights (court observer, non-voting attendee).
Thí dụ:
Đông đảo người dân địa phương đã tới dự thính phiên tòa xét xử lưu động tại sân đình.
A large number of local residents came to observe the mobile court trial held in the communal hall yard.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBan tổ chức hội thảo dành riêng hai mươi ghế cho các nhà báo và chuyên gia ngồi dự thính.
The seminar organizing committee reserved twenty seats specifically for journalists and experts to sit as observers.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtĐại biểu dự thính được quyền theo dõi toàn bộ tiến trình tranh luận nhưng không tham gia bỏ phiếu nghị quyết.
Observing delegates are entitled to follow the entire debate process but do not participate in voting on the resolution.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtKhách dự thính vui lòng giữ trật tự và tắt điện thoại di động trong suốt thời gian hội nghị diễn ra.
Audience attendees are kindly requested to maintain silence and turn off mobile phones throughout the conference.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNhiều đoàn luật sư trẻ cử đại diện đến dự thính để học hỏi kinh nghiệm tranh tụng từ các bậc tiền bối.
Several young lawyer delegations sent representatives to observe and learn litigation experience from their senior colleagues.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Có các đồng chí dự thính cũng không sao mà!”Câu hỏi thường gặp về “dự thính”
“dự thính” nghĩa là gì?
Dự thính (預聽) có nghĩa là tham dự một buổi học, phiên tòa, hội nghị hoặc buổi diễn thuyết với tư cách người nghe để theo dõi và tiếp thu mà không có quyền biểu quyết hay lấy văn bằng chính thức.
“dự thính” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Bóng Tối Đi Qua III của Kim Nhật: “Có các đồng chí dự thính cũng không sao mà!”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.