To know full well, to know more than enough.
Tiếng Anh: Là biết rõ tới mức không cần ai nói thêm nữa, tiếng dư ở đây nghĩa là biết còn thừa ra chớ không thiếu chút nào.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To know full well, to know more than enough.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Biết rõ tới mức không cần ai nói thêm. Tiếng dư nghĩa là còn thừa ra, nên cả cụm nhấn rằng người đó biết đủ rồi, và thường dùng để chận trước một lời giải thích.
🇬🇧 To know a thing full well, more than enough. The element dư means to have in surplus, so the phrase forestalls an explanation the listener does not need.
Thí dụ:
Qua dư biết anh em kéo nhau đi ráo như vầy mà để em ở lại, em bứt rứt ghê lắm.
I know full well that with the men all going off like this and you left behind you are terribly uneasy.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngHơn nữa cô ta dư biết là mình còn ở đây, mình còn sống gần gũi nhau như vầy.
Besides, she knows full well that I am still here and that we still live so close together.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtNhứt là tụi nó cũng dư biết là từ hồi nào tới giờ tui rất bảnh về vấn đề đàn bà.
Above all they know full well that all along I have done very well where women are concerned.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìAnh ta có sự khoái trá lén lút ấy vì dư biết vợ cựa mình không phải để ngủ.
He took that secret pleasure because he knew full well his wife stirred for no sleep.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmChắc mầy dư biết là hễ ai cho mình là ngon thì trời cản cũng muốn ra riêng?
Surely you know full well that whoever thinks himself fine will set up alone though heaven bar him.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuBa cô con gái sau, mặc dầu dư biết sẽ có ngày ấy, vẫn rụng rời khi nghe tin dọn nhà.
The three younger daughters, though they knew full well the day would come, went weak at the news.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcÔng dư biết bà mẹ mong ước có một điều là ông sanh con đặng nối dòng.
He knew full well his mother wished for one thing only, that he beget a child to carry the line.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoChị dư biết là em không có gì bậy bạ, ít lắm là từ khi về ở với chị.
You know full well I have done nothing amiss, at least not since coming to live with you.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngÔng dư biết thẳng dây thì dễ đứt, và không muốn dây đứt chút nào.
He knew full well that a taut cord breaks easily, and he wanted no breaking at all.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối CùngBấy lâu nay, người Huê kiều mua da trăn, bà con dư biết điều đó.
All this while the Chinese merchants have bought python hide, and the people know that full well.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Qua dư biết anh em kéo nhau đi ráo như vầy mà để em ở lại, em bứt rứt ghê lắm.”“Hơn nữa cô ta dư biết là mình còn ở đây, mình còn sống gần gũi nhau như vầy.”“Nhứt là tụi nó cũng dư biết là từ hồi nào tới giờ tui rất bảnh về vấn đề đàn bà.”“Anh ta có sự khoái trá lén lút ấy vì dư biết vợ cựa mình không phải để ngủ.”“Chắc mầy dư biết là hễ ai cho mình là ngon thì trời cản cũng muốn ra riêng?”“Ba cô con gái sau, mặc dầu dư biết sẽ có ngày ấy, vẫn rụng rời khi nghe tin dọn nhà.”“Ông dư biết bà mẹ mong ước có một điều là ông sanh con đặng nối dòng.”“Chị dư biết là em không có gì bậy bạ, ít lắm là từ khi về ở với chị.”