Nghĩa của “drap” là gì?
Từ vay tiếng Pháp drap, chỉ tấm vải trải giường, bọc nệm, mà nay thường gọi là ra giường; chú giải cũ gọi là áo nệm.
Tiếng Anh: A French loan, drap, meaning a bed sheet spread over the mattress; older glosses call it ao nem, a mattress cover.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “drap”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tấm vải trải trên nệm, trên giường, thường màu trắng; từ vay tiếng Pháp drap. Nay thường gọi là ra giường hay tấm trải giường. Không phải cái mền để đắp.
🇬🇧 A sheet spread over the mattress or bed, usually white; a loan from French drap. Today it is usually called ra giuong or tam trai giuong. It is not the blanket one sleeps under.
Thí dụ:
Mà sửa áo xong rồi, ông lại bắt cô vá nệm, vá drap , vá mùng nữa.
And once she had finished mending the clothes, he made her patch the mattress, the sheets and the mosquito net as well.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệtTrên chiếc giường nệm trải drap trắng rộng lớn, ông Thành nằm giữa hai chiếc gối ôm dài.
On the wide bed with its mattress spread with a white sheet, Mr Thanh lay between two long bolsters.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiEm về mà xem, tất cả vẫn còn y nguyên, cả cái giường của chúng mình vẫn còn nguyên nếp drap em trải.
Come home and see: everything is just as it was, even the sheet on our bed still has the folds from when you spread it.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mà sửa áo xong rồi, ông lại bắt cô vá nệm, vá drap , vá mùng nữa.”“Thủy đun nước pha cà-phê, xếp lại đông quần áo dưới chân giường, thay drap, quét dọn rác rưới, xếp lại đống sách báo dưới sàn nhà, giặt khăn lau mặt, chùi bóng lavabo.”Câu hỏi thường gặp về “drap”
“drap” nghĩa là gì?
Từ vay tiếng Pháp drap, chỉ tấm vải trải giường, bọc nệm, mà nay thường gọi là ra giường; chú giải cũ gọi là áo nệm.
“drap” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thiệt giả, giả thiệt của Hồ Biểu Chánh: “Mà sửa áo xong rồi, ông lại bắt cô vá nệm, vá drap , vá mùng nữa.”
Từ “drap” có nguồn gốc từ đâu?
“drap” là từ mượn tiếng pháp, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.
“drap” có biến thể vùng miền nào?
“drap” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: drap (Sài Gòn và Nam Bộ; lời cũ và khẩu ngữ), ra giường; ga giường; tấm trải giường (Cách gọi hiện nay, không nhập), mền; chăn; vỏ gối; mùng (Đồ vải khác, không nhập).
“drap” thuộc từ loại gì?
“drap” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.