Trở lại từ điển

dừa nước

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “dừa nước” là gì?

Loài dừa mọc thành bụi ven sông rạch, cửa sông vùng nước lợ Nam Bộ, tàu lá lớn dùng lợp nhà; trái dừa nước có cơm non dùng nấu chè.

Tiếng Anh: The nipa palm, growing in clumps along rivers, canals and brackish estuaries of the South, whose large fronds are used for thatch; its fruit has soft young flesh used in sweet soups.

Cách đọc
dừa nước(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dừa nước”:

2 nét nghĩa
1cây dừa nước; lá dừa nước lợp nhàthực vật[thường]
B1

🇻🇳 Loài dừa Nypa fruticans không có thân cao, mọc thành bụi, thành rặng dày ven sông, rạch, cửa sông; tàu lá dài vươn lên từ gốc, đốn về lợp nhà, che chòi, gọi là lá dừa nước.

🇬🇧 The nipa palm (Nypa fruticans), which has no tall trunk and grows in dense clumps and belts along rivers, canals and estuaries; its long fronds rise from the base and are cut for thatching houses and huts.

Cụm thường gặp:
lá dừa nướctàu lá dừa nướcrặng dừa nướcbụi dừa nướcđám dừa nước
Mẫu ngữ pháp:
con + dừa nướcnuôi / bắt / thấy + dừa nướcbầy / đàn + dừa nước

Thí dụ:

Thắm xách giỏ tôm cá lên bờ thì thấy Ba Lành đang hì hục ở mé xẻo đốn lá dừa nước.

Tham carried her basket of shrimp and fish up the bank and saw Ba Lanh toiling at the edge of the creek, cutting nipa fronds.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Hai bên bờ sông lá dừa nước mọc dày bịt như bức tường thành.

On both banks of the river the nipa palms grew as thick as a city wall.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Rạch Xẻo Lá là đây rồi, đặt tên như vậy vì nhiều lá dừa nước, lá lợp nhà.

Here is Xeo La creek, named for all its nipa palm, the leaf used for thatching.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Họ qua một xóm nhỏ rồi đến hai hàng rào dừa nước hai bên bờ, rồi lại đến những rặng bần.

They passed a small hamlet, then came to two hedges of nipa palm lining the banks, and then to stands of mangrove apple.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Quanh quán là dừa nước, là ruộng, là đồng không mông quạnh.

Around the shop were nipa palms, rice fields and empty open country.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Sau lưng thằng Thiếu là căn chòi nhỏ, lợp sơ sài bằng lá dừa nước để cho ông Chúa và cô Huôi tạm nghỉ nắng.

Behind Thieu stood a small hut, roughly thatched with nipa leaves, where the Lord and Miss Huoi could rest out of the sun.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Dừa nước bên bờ sông uốn éo, vang lên rào rạt.

The nipa palms on the riverbank swayed and rustled loudly.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Trên một tàu dừa nước, một con chim thằng chài xanh như da trời trưa tháng giêng, đang yên lặng và bền chí rình cá.

On a nipa frond a kingfisher, blue as the noon sky in the first month, sat silent and patient, watching for fish.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Từ xa, trận gió kéo tới, rặng dừa nước lả ngọn.

From far off a gust of wind swept in, and the belt of nipa palms bent their tops.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
2trái dừa nước, cơm dừa nước nấu chèẩm thực[thường]
B1

🇻🇳 Trái dừa nước kết thành buồng; cơm non trong trái trong, mềm, dùng nấu chè hay ăn với nước đường đá.

🇬🇧 The fruit of the nipa palm, borne in large clusters; the soft, translucent young flesh inside is used in sweet soups or eaten with sugared iced water.

Cụm thường gặp:
chè dừa nướctrái dừa nướccơm dừa nước
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + dừa nướccó / dùng / giữ + dừa nướcdừa nước + nầy / này / đó

Thí dụ:

Chè dừa nước ngon ba chê.

Nipa palm sweet soup is absolutely delicious.

Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cọp ta đi dạo xuống bãi sông để tìm mồi, rủi bị kẹt đuôi trong bụi dừa nước.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Hết thời oanh liệt
“Rạch Xẻo Lá là đây rồi, đặt tên như vậy vì nhiều lá dừa nước, lá lợp nhà.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Ngày hội ba khía
“Dừa nước bên bờ sông uốn éo, vang lên rào rạt.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Sông Gành Hào
“Trời hừng sáng, rồi kế đó, rạng đông tô đậm màu son Tàu lên đầu rừng dừa nước mọc ở mũi cù-lao hướng Đông, tức hướng trông ra biển.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần I
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “dừa nước”

“dừa nước” nghĩa là gì?

Loài dừa mọc thành bụi ven sông rạch, cửa sông vùng nước lợ Nam Bộ, tàu lá lớn dùng lợp nhà; trái dừa nước có cơm non dùng nấu chè.

“dừa nước” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Cọp ta đi dạo xuống bãi sông để tìm mồi, rủi bị kẹt đuôi trong bụi dừa nước.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.