Trở lại từ điển

dưỡng bịnh

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

To convalesce, to rest back into strength after illness.

Tiếng Anh: Là nghỉ ngơi cho lại sức sau khi đau, tức là giai đoạn sau khi thuốc thang đã xong mà người chưa mạnh hẳn.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
dưỡng bịnh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

To convalesce, to rest back into strength after illness.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1nghỉ ngơi cho lại sức sau khi đauđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Nghỉ ngơi cho lại sức sau khi đau. Viết theo giọng Nam Bộ. Đây là giai đoạn sau khi thuốc thang đã xong mà người chưa mạnh hẳn, nên câu thường kèm lời khuyên đừng lo nghĩ chuyện khác.

🇬🇧 To rest back into strength after an illness, in Southern spelling. It is the stage once the medicine is done but the body is not yet whole, so the sentence often carries advice to put other cares aside.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Ông lắc đầu rồi bỏ đi xuống nhà dưỡng bịnh, không thèm trả lời với Bạch-Thị.

He shook his head and went off down to the convalescent house, not deigning to answer her.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Nàng lại sợ phía trước là nơi người nhà ra vào thăm thân quyến dưỡng bịnh ở đây.

She feared besides that the front was where families came and went visiting their kin convalescing here.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Bà Kế hiền nhứt định lo dưỡng bịnh, không thèm lo việc chi khác nữa hết.

She resolved to attend to her convalescing and would trouble with nothing else.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Thầy làm việc nữa không nổi, nên xin phép xuống nhà thương chợ rẫy nằm mà dưỡng bịnh.

He could work no longer and asked leave to lie in that hospital and convalesce.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn

Bác cứ yên tâm lo dưỡng bịnh chớ đừng nghĩ ngợi bao đồng gì hết cho thêm lao tâm tốn trí.

Set your mind at rest and attend to convalescing, and do not brood on everything and wear yourself out.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Chàng mới xin nghỉ ra nằm nhà thương Nam Vang mà dưỡng bịnh.

He asked for leave to go and lie in the hospital there and convalesce.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn

Tôi muốn kiếm mua một cái đặng ở nghỉ và dưỡng bịnh.

I want to find and buy one to rest in and convalesce.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Con nằm dưỡng bịnh, cô xẩn bẩn một bên mà săn sóc.

I lay convalescing and she hovered at my side and tended me.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợ

Xin phép nghỉ dưỡng bịnh chắc sẽ dễ dàng lắm.

Asking leave to rest and convalesce would surely be very easy.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Dì đừng có lo, cứ an tâm mà dưỡng bịnh.

Do not worry, aunt, but set your mind at rest and convalesce.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Ông lắc đầu rồi bỏ đi xuống nhà dưỡng bịnh, không thèm trả lời với Bạch-Thị.
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 14
Nàng lại sợ phía trước là nơi người nhà ra vào thăm thân quyến dưỡng bịnh ở đây.
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 2
Bà Kế hiền nhứt định lo dưỡng bịnh, không thèm lo việc chi khác nữa hết.
Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu, Chương 07
Thầy làm việc nữa không nổi, nên xin phép xuống nhà thương chợ rẫy nằm mà dưỡng bịnh.
Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn, Chương 11
Bác cứ yên tâm lo dưỡng bịnh chớ đừng nghĩ ngợi bao đồng gì hết cho thêm lao tâm tốn trí.
Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương, Phần Thứ III
Chàng mới xin nghỉ ra nằm nhà thương Nam Vang mà dưỡng bịnh.
Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn, Chương 09
Tôi muốn kiếm mua một cái đặng ở nghỉ và dưỡng bịnh.
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 5
Con nằm dưỡng bịnh, cô xẩn bẩn một bên mà săn sóc.
Hồ Biểu Chánh, Hai vợ, Chương 7