Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Like that, in such a manner, an older form placed at the end of a clause.

Tiếng Anh: Là như vậy, như cái đã kể ra đó, tiếng cũ đặt cuối câu để chỉ lại cái cảnh hoặc cái cách vừa nói.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
dường ấy(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Like that, in such a manner, an older form placed at the end of a clause.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1như vậy, như cái vừa kể rađời sống[tiếng cũ]
B2

🇻🇳 Như vậy, như cái đã kể ra đó. Tiếng cũ, đặt cuối câu để chỉ lại cái cảnh hoặc cái cách vừa nói. Trong văn xuôi miền Nam nửa đầu thế kỷ hai mươi nó còn gặp nhiều.

🇬🇧 Like that, in the manner just described. An older form placed at the end of a clause to point back at the scene or the way just told. It is common in Southern prose of the earlier twentieth century.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Người dường ấy hễ lòng sanh cảm thì tình gắn chặt, chẳng còn phải lo ngại gì nữa.

A person like that, once the heart is moved, holds fast in affection and needs no further worry.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Sống dường ấy thì thân như một khúc cây mục, có vui sướng gì mà phải sống!

To live like that is to be a rotten log, and what pleasure is there in living so.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình

Thím giáo mừng quá, không dè thình lình mà được hạnh phúc dường ấy.

The teacher's wife was overjoyed, never dreaming of happiness like that coming so suddenly.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Thương sao lại đối đãi với ảnh lợt lạt, làm cho ảnh thất tình đến nỗi phải bịnh hoạn dường ấy.

If you loved him why treat him coolly and break his heart until he fell ill like that.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn

Thầy đã buồn việc nhà của thầy, mà thầy thấy nhơn tình đen bạc dường ấy thầy càng buồn hơn nữa.

He was already sad at his household's affairs, and seeing human feeling so black like that he grew sadder still.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời

Anh ta không dè nước da của cô gái lại trắng trẻo dường ấy.

He never dreamed the girl's complexion would be fair like that.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Đỗ-Cẩm ngồi ăn trầu, miệng nhai nhóc nhách, thảm trạng dường ấy mà anh ta không cảm động chút nào.

He sat chewing betel with his mouth working, and with a scene of misery like that he was not moved at all.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Vợ chồng dường ấy, làm sao mà gọi là loan phụng hòa minh.

A married pair like that, how can they be called two phoenixes in harmony.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Cảnh thú dường ấy dễ làm cho người đi đường phải cảm xúc.

A pleasant scene like that easily moves a traveller.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lạc đường

Đời dường ấy có đáng cho mình quyến luyến hay không?

Is a life like that worth clinging to or not?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Người dường ấy hễ lòng sanh cảm thì tình gắn chặt, chẳng còn phải lo ngại gì nữa.
Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu, Chương 7
Sống dường ấy thì thân như một khúc cây mục, có vui sướng gì mà phải sống!
Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình, Chương 13
Thím giáo mừng quá, không dè thình lình mà được hạnh phúc dường ấy.
Hồ Biểu Chánh, Cười gượng, Chương 4
Thương sao lại đối đãi với ảnh lợt lạt, làm cho ảnh thất tình đến nỗi phải bịnh hoạn dường ấy.
Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn, Chương 09
Thầy đã buồn việc nhà của thầy, mà thầy thấy nhơn tình đen bạc dường ấy thầy càng buồn hơn nữa.
Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời, Chương 7
Anh ta không dè nước da của cô gái lại trắng trẻo dường ấy.
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 3.3
Đỗ-Cẩm ngồi ăn trầu, miệng nhai nhóc nhách, thảm trạng dường ấy mà anh ta không cảm động chút nào.
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 0
Vợ chồng dường ấy, làm sao mà gọi là loan phụng hòa minh.
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 5