Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Filthy; of conduct or money, tainted.

Tiếng Anh: Là dơ tới mức thấy gớm, và nói về lòng dạ hoặc đồng tiền thì nghĩa là không sạch, không ngay.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
dơ dáy(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Filthy; of conduct or money, tainted.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1dơ tới mức thấy gớmđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Dơ tới mức thấy gớm. Trong Nam tiếng dơ đứng ở chỗ mà lối phổ thông dùng một tiếng khác. Nói về lòng dạ hoặc đồng tiền thì nghĩa là không sạch, không ngay.

🇬🇧 Dirty to the point of disgust. The South uses its own word where the national standard uses another. Said of conduct or of money it means tainted and not come by honestly.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Thím ở bên Khánh Hội phố dơ dáy quá, còn bán quán cực khổ mà không lời bao nhiêu.

Her place over in that quarter was far too filthy, and keeping the shop was hard with little profit.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Tao cứ ăn mặc dơ dáy như vầy cho thiên hạ thấy cái tội tày trời của cậu Hai Điền.

I shall keep dressing filthily like this so the world may see his monstrous crime.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Tụi mình phải bận đồ rách rưới dơ dáy, chớ bận đồ tốt thì sái luật còn gì.

We must wear ragged filthy clothes, for wearing good ones would break the rule.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lạc đường

Ông lại cắt nghĩa rằng đường của người Việt làm dơ dáy bán cho dân ăn sợ sanh bịnh.

He explained further that the sugar our people make is filthy and might breed disease in those who eat it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Những thanh sắt đã nướng, đỏ lần lần như lửa đã rửa được cái đen đúa dơ dáy của nó.

The heated iron bars reddened by degrees as if fire had washed away their filthy blackness.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Tiền bạc mà nàng tiêu pha buông tay bây giờ cũng không do một nguồn lợi dơ dáy nào.

The money she now spent freely came from no filthy source.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Nhưng hắn không ngồi dậy được thành hắn đi bậy ra đó, dơ dáy hôi thúi chịu không nổi.

But he could not sit up and so soiled himself there, filthy and stinking past bearing.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Anh ta nói rằng: “Ở nhà sao không rầy sắp nhỏ, để nó chơi dơ dáy quá”.

He said that at home they should scold the children for playing so filthily.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng

Nong cũ đầy dẫy lá dâu xắt héo queo và lông Tằm cũ, trông dơ dáy quá.

The old tray was full of withered cut mulberry leaves and old silkworm down, looking very filthy.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Làm mặt giàu sang lễ nghĩa coi được lắm, mà ruột gan thì dơ dáy đê tiện chẳng khác súc vật.

They put on a rich and mannerly face that looks well, while within they are filthy and base as beasts.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Thím ở bên Khánh Hội phố dơ dáy quá, còn bán quán cực khổ mà không lời bao nhiêu.
Hồ Biểu Chánh, Cười gượng, Chương 4
Tao cứ ăn mặc dơ dáy như vầy cho thiên hạ thấy cái tội tày trời của cậu Hai Điền.
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 2
Tụi mình phải bận đồ rách rưới dơ dáy, chớ bận đồ tốt thì sái luật còn gì.
Hồ Biểu Chánh, Lạc đường, Chương 6
Ông lại cắt nghĩa rằng đường của người Việt làm dơ dáy bán cho dân ăn sợ sanh bịnh.
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 11
Những thanh sắt đã nướng, đỏ lần lần như lửa đã rửa được cái đen đúa dơ dáy của nó.
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 5
Tiền bạc mà nàng tiêu pha buông tay bây giờ cũng không do một nguồn lợi dơ dáy nào.
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 2
Nhưng hắn không ngồi dậy được thành hắn đi bậy ra đó, dơ dáy hôi thúi chịu không nổi.
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Trên Bộc trong, sầu riêng
Anh ta nói rằng: “Ở nhà sao không rầy sắp nhỏ, để nó chơi dơ dáy quá”.
Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng, Chương 1