Điều mình tính trước sẽ làm, kế hoạch sắp đặt sẵn.
Tiếng Anh: A plan or intention worked out in advance.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Điều mình tính trước sẽ làm, kế hoạch sắp đặt sẵn.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó làm danh từ cho kế hoạch và ý định: dự tính ấy, các dự tính của hai người, dự tính về tương lai, dự tính sắp thành công, chương trình dự tính đi chơi. Nó hay gắn với sự trắc trở, như chưa kịp thi hành dự tính, trái hẳn với những sự dự tính, dự tính mình đã bại lộ. Nó cũng làm động từ, như Ba Lành dự tính soi cá trong đêm.
🇬🇧 The corpus often uses it as a noun for plans and intentions: that plan, the two people's plans, plans for the future, a scheme about to succeed, a planned outing. It is often tied to setbacks, like not yet carrying out the plan, the complete opposite of one's plans, one's scheme being exposed. It is also a verb, like Ba Lanh planning to go torch fishing that night.
Thí dụ:
Và định sắm xe riêng chớ không lái mướn nữa, nhưng chưa kịp thi hành dự tính ấy.
And he meant to buy his own car and stop driving for hire, but had not yet carried out that plan.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnThắm nhớ trực đến chuyện Ba Lành dự tính soi cá trong đêm và cũng bắt cười theo.
Tham suddenly recalled Ba Lanh planning to go torch fishing that night, and laughed too.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmCô vừa tội nghiệp cho mẹ mà cũng vừa lo sợ cho công việc dự tính bất thành.
She felt sorry for her mother and also feared the planned work would fail.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuDự tính về tương lai giúp cho cả hai hứng chí lên và lạc quan hết sức.
Plans for the future lifted both their spirits and made them extremely optimistic.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápNhãn không dè sự tình đã xảy ra như thế, vả lại trái hẳn với những sự dự tính của mình!
Nhan never expected things to turn out like that, completely opposite to her plans!
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuBắc gật đầu, trình bầy cho chúng tôi nghe các dự tính của hai người.
Bac nodded and laid out the two of them's plans for us.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiThế là chương trình dự tính đi chơi tối Giáng Sinh bị trở ngại.
So the planned Christmas Eve outing was thwarted.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétThế rồi công việc bận rộn hằng ngày ngăn xét kỹ dự tính ấy.
Then the daily busyness kept her from examining that plan closely.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IVề tỉnh không phải là một chuyện dễ như dự tính mình được.
Going back to the provincial town is not as easy as one plans.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaChàng ngạc nhiên cho chàng khi chợt nhận ra là mình không có dự tính thái độ nào cả lúc gặp Suzanne.
He was surprised at himself on realising he had planned no attitude at all for meeting Suzanne.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Và định sắm xe riêng chớ không lái mướn nữa, nhưng chưa kịp thi hành dự tính ấy.”“Thắm nhớ trực đến chuyện Ba Lành dự tính soi cá trong đêm và cũng bắt cười theo.”“Cô vừa tội nghiệp cho mẹ mà cũng vừa lo sợ cho công việc dự tính bất thành.”“Dự tính về tương lai giúp cho cả hai hứng chí lên và lạc quan hết sức.”“Nhãn không dè sự tình đã xảy ra như thế, vả lại trái hẳn với những sự dự tính của mình!”“Bắc gật đầu, trình bầy cho chúng tôi nghe các dự tính của hai người.”“Thế là chương trình dự tính đi chơi tối Giáng Sinh bị trở ngại.”“Thế rồi công việc bận rộn hằng ngày ngăn xét kỹ dự tính ấy.”