To travel for pleasure and to see the world.
Tiếng Anh: Là đi chơi xa cho biết đó biết đây, chớ không phải đi vì công việc, nên nó đi với chuyến, cuộc và mở rộng tầm mắt.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To travel for pleasure and to see the world.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đi chơi xa cho biết đó biết đây, chớ không phải đi vì công việc. Nó đi với tiếng chuyến, cuộc và với ý mở rộng tầm mắt. Trong truyện xưa nó còn dùng cho thứ xe nhà chở người, gọi là xe du lịch.
🇬🇧 To go far for pleasure and to know other places, not on business. It goes with words for a trip and with the idea of widening one's view. In older stories it also names a private passenger motor car.
Thí dụ:
Đã trót đóng vai kẻ du lịch tại sao tôi không dừng lại ăn dưa, để nghe chuyện.
Having taken the part of a traveller, why should I not stop to eat melon and hear the talk.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyVậy mà cô bảo với tôi, cô cùng một cô nữa lái xe du lịch đưa tôi vào trong ấy.
And yet she told me that she and another would drive me in there in a motor car.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua ITưởng sử gia Nguyễn Phương nên đi du lịch ở nước Tân Gia Ba chuyến mới được.
I think that historian ought to travel to Singapore once.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamMình nên xem đây là một chuyến nghỉ hè, một cuộc du lịch để mở rộng tầm mắt.
We should take this for a holiday, a journey of travel to widen our view.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IIHôm đi sắm y phục ấm để du lịch các xứ lạnh, Hiếu bị Hoàng thấy từ đằng xa.
The day she went to buy warm clothes to travel in cold countries, he saw her from a distance.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoVợ chồng Bác vật Nghiệp đi du lịch về, dọn ở nhà mới đã được mấy bữa rồi.
The couple came back from travelling and had been settled in the new house some days.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnPhải ông dè nàng cứ "tùy anh" mãi như thế nầy, cuộc du lịch ấy đã có rồi.
Had he guessed she would keep saying it was as he liked, that journey would already have happened.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênVì Hồng không đi du lịch mà cả nhà vẫn phải ăn cá kho khét như thường.
Because she did not travel, the whole house still had to eat burnt braised fish as usual.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngLần nầy, bán tổ yến xong, hẳn là có thể làm được một cuộc du lịch đó.
This time, the swallow nests once sold, one could surely make that journey.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngNếu rảnh rang, xin ông đi du lịch đó đây, nơi đồng bằng sình lầy hoặc ra biển, nơi thấp.
If you have leisure, travel here and there, to the marshy plain or out to the sea, to the low country.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đã trót đóng vai kẻ du lịch tại sao tôi không dừng lại ăn dưa, để nghe chuyện.”“Vậy mà cô bảo với tôi, cô cùng một cô nữa lái xe du lịch đưa tôi vào trong ấy.”“Tưởng sử gia Nguyễn Phương nên đi du lịch ở nước Tân Gia Ba chuyến mới được.”“Mình nên xem đây là một chuyến nghỉ hè, một cuộc du lịch để mở rộng tầm mắt.”“Hôm đi sắm y phục ấm để du lịch các xứ lạnh, Hiếu bị Hoàng thấy từ đằng xa.”“Vợ chồng Bác vật Nghiệp đi du lịch về, dọn ở nhà mới đã được mấy bữa rồi.”“Phải ông dè nàng cứ "tùy anh" mãi như thế nầy, cuộc du lịch ấy đã có rồi.”“Vì Hồng không đi du lịch mà cả nhà vẫn phải ăn cá kho khét như thường.”